rejectors

[Mỹ]/[ˈrɪdʒektəz]/
[Anh]/[ˈrɪdʒektərz]/

Dịch

n. Những người từ chối điều gì đó; những người từ chối chấp nhận điều gì đó.; Một thiết bị hoặc hệ thống loại bỏ các sản phẩm bị lỗi khỏi dây chuyền sản xuất.; Một người từ chối đề xuất hoặc lời đề nghị.

Cụm từ & Cách kết hợp

rejectors of change

người phản đối sự thay đổi

rejectors' views

quan điểm của những người phản đối

rejecting rejectors

phản đối những người phản đối

rejectors emerge

những người phản đối xuất hiện

rejectors gather

những người phản đối tập hợp

rejectors' stance

thái độ của những người phản đối

rejectors protest

những người phản đối biểu tình

rejectors unite

những người phản đối đoàn kết

Câu ví dụ

the company seeks to identify potential rejectors of the merger deal.

Công ty tìm cách xác định những người có khả năng phản đối thương vụ sáp nhập.

we need to understand the motivations of the project rejectors.

Chúng ta cần hiểu động cơ của những người phản đối dự án.

early identification of rejectors can save valuable time and resources.

Việc xác định sớm những người phản đối có thể tiết kiệm thời gian và nguồn lực quý giá.

the survey aimed to identify key rejectors of the proposed policy.

Cuộc khảo sát nhằm mục đích xác định những người phản đối chính sách được đề xuất.

addressing the concerns of rejectors is crucial for success.

Giải quyết những lo ngại của những người phản đối là rất quan trọng để thành công.

the team analyzed the feedback from the product rejectors.

Đội ngũ đã phân tích phản hồi từ những người phản đối sản phẩm.

we categorized the rejectors based on their reasons for opposition.

Chúng tôi đã phân loại những người phản đối dựa trên lý do phản đối của họ.

the marketing campaign targeted potential rejectors of the new product.

Chiến dịch marketing nhắm mục tiêu đến những người có khả năng phản đối sản phẩm mới.

understanding rejectors helps refine the product offering.

Hiểu những người phản đối giúp tinh chỉnh sản phẩm.

the board considered the arguments presented by the rejectors.

Hội đồng đã xem xét các lập luận được trình bày bởi những người phản đối.

we must engage with rejectors and understand their perspectives.

Chúng ta phải tương tác với những người phản đối và hiểu quan điểm của họ.

the study investigated the characteristics of frequent rejectors.

Nghiên cứu đã điều tra các đặc điểm của những người phản đối thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay