awe-struck

[Mỹ]/ɔːˈstrʌk/
[Anh]/ɔːˈstrʌk/

Dịch

adj. tràn đầy vẻ kinh ngạc

Cụm từ & Cách kết hợp

awe-struck silence

sự im lặng choáng ngợp

awe-struck audience

khán giả choáng ngợp

feeling awe-struck

cảm thấy choáng ngợp

quite awe-struck

thực sự choáng ngợp

deeply awe-struck

sâu sắc choáng ngợp

she was awe-struck

cô ấy choáng ngợp

they were awe-struck

họ choáng ngợp

become awe-struck

trở nên choáng ngợp

utterly awe-struck

hoàn toàn choáng ngợp

awe-struck expression

biểu cảm choáng ngợp

Câu ví dụ

we were all awe-struck by the sheer scale of the grand canyon.

Chúng tôi đều bị choáng ngợp bởi quy mô to lớn của hẻm núi Grand.

the children were awe-struck watching the fireworks explode in the night sky.

Những đứa trẻ bị choáng ngợp khi nhìn thấy pháo hoa nổ tung trên bầu trời đêm.

she stood there, awe-struck, as the orchestra began to play.

Cô ấy đứng đó, bị choáng ngợp, khi dàn nhạc bắt đầu chơi.

the audience was left awe-struck after the magician’s incredible trick.

Khán giả bị choáng ngợp sau trò ảo thuật đáng kinh ngạc của ảo thuật gia.

he was awe-struck by the beauty of the ancient temple.

Anh ấy bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp của ngôi đền cổ.

the dancers moved with such grace that we were all awe-struck.

Những người khiêu vũ di chuyển với sự duyên dáng đến vậy khiến tất cả chúng tôi đều bị choáng ngợp.

i was awe-struck by the power of the waterfall cascading down the rocks.

Tôi bị choáng ngợp bởi sức mạnh của thác nước đổ xuống các tảng đá.

the singer’s voice was so powerful, leaving the crowd awe-struck.

Giọng hát của ca sĩ quá mạnh mẽ, khiến đám đông bị choáng ngợp.

they were awe-struck at the sight of the northern lights dancing across the sky.

Họ bị choáng ngợp khi nhìn thấy những ánh sáng cực bắc nhảy múa trên bầu trời.

the professor's lecture on astrophysics left the students completely awe-struck.

Bài giảng của giáo sư về thiên văn học khiến sinh viên hoàn toàn bị choáng ngợp.

we were awe-struck by the intricate details of the cathedral’s architecture.

Chúng tôi bị choáng ngợp bởi những chi tiết phức tạp của kiến trúc nhà thờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay