axed

[Mỹ]/ækst/
[Anh]/aksd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vpast thì quá khứ và phân từ quá khứ của axe; cắt xuống bằng một cái rìu; sa thải hoặc đuổi nhân viên khỏi một công ty; lay off; cắt giảm mạnh hoặc loại bỏ một cái gì đó, chẳng hạn như tài trợ hoặc chi phí

Cụm từ & Cách kết hợp

axed the project

hủy bỏ dự án

axed his salary

hủy bỏ lương của anh ấy

axed the competition

hủy bỏ cuộc thi

axed his plan

hủy bỏ kế hoạch của anh ấy

axed the budget

hủy bỏ ngân sách

axed the tree

đã chặt cây

Câu ví dụ

the company axed several projects due to budget cuts.

công ty đã loại bỏ một số dự án do cắt giảm ngân sách.

after the merger, many jobs were axed.

sau khi sáp nhập, nhiều công việc đã bị loại bỏ.

the team was disappointed when their favorite show was axed.

đội đã thất vọng khi chương trình yêu thích của họ bị loại bỏ.

the government axed the funding for the arts program.

chính phủ đã cắt giảm tài trợ cho chương trình nghệ thuật.

he was upset that his proposal was axed without explanation.

anh ấy rất thất vọng vì đề xuất của anh ấy bị loại bỏ mà không có lời giải thích.

many fans were angry when the series was axed after one season.

nhiều người hâm mộ đã tức giận khi bộ phim bị loại bỏ sau một mùa.

the school axed the sports program due to lack of interest.

trường đã loại bỏ chương trình thể thao do thiếu sự quan tâm.

the director decided to axe the scene for pacing reasons.

đạo diễn quyết định loại bỏ cảnh quay vì lý do nhịp độ.

they axed the annual festival because of safety concerns.

họ đã loại bỏ lễ hội hàng năm vì những lo ngại về an toàn.

after poor ratings, the network axed the show.

sau khi tỷ lệ người xem kém, mạng lưới đã loại bỏ chương trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay