| số nhiều | babysitters |
don't hire a babysitter who's under 16.
Đừng thuê người trông trẻ dưới 16 tuổi.
the babysitter watched over her charges.
Người trông trẻ đã chăm sóc các con.
I don’t think we can come. The odds are that we won’t be able to get a babysitter—not on Christmas Eve.
Tôi không nghĩ chúng ta có thể đến. Khả năng là chúng ta sẽ không thể thuê được người trông trẻ - đặc biệt là vào đêm Giáng Sinh.
don't hire a babysitter who's under 16.
Đừng thuê người trông trẻ dưới 16 tuổi.
the babysitter watched over her charges.
Người trông trẻ đã chăm sóc các con.
I don’t think we can come. The odds are that we won’t be able to get a babysitter—not on Christmas Eve.
Tôi không nghĩ chúng ta có thể đến. Khả năng là chúng ta sẽ không thể thuê được người trông trẻ - đặc biệt là vào đêm Giáng Sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay