parent

[Mỹ]/ˈpeərənt/
[Anh]/ˈperənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người cha hoặc mẹ; một nguồn hoặc nguồn gốc.
Word Forms
số nhiềuparents

Cụm từ & Cách kết hợp

biological parent

phụ huynh sinh học

adoptive parent

cha nuôi

parent company

công ty mẹ

female parent

bố mẹ cái

single parent

cha đơn thân

male parent

bố

parent material

vật liệu gốc

parent metal

kim loại gốc

parent rock

đá gốc

parent firm

công ty mẹ

parent compound

hợp chất gốc

parent strain

nguyên chủng gốc

parent process

quy trình gốc

parent directory

thư mục cha

parent corporation

tập đoàn mẹ

parent element

nguyên tố gốc

Câu ví dụ

the parents of the bride.

cha mẹ của cô dâu.

Industry is the parent of success.

Ngành công nghiệp là hậu phương của thành công.

Despair is the parent of rebellion.

Tuyệt vọng là cha của nổi loạn.

the relation of parent to child.

mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái.

the natural parents of the child.

cha mẹ ruột của đứa trẻ.

Parents' Night at school.

Đêm của các bậc phụ huynh tại trường.

Pride is the parent of all evils.

Kiêu ngạo là cha đẻ của mọi điều ác.

Intemperance is the parent of many evils.

Sự phóng túng là nguồn gốc của nhiều điều ác.

parents glowing with pride.

phụ huynh rạng rỡ niềm tự hào.

these parents aren't speaking for everyone.

Những người phụ huynh này không đại diện cho tất cả mọi người.

his parents were illiterate.

Cha mẹ anh ấy không biết chữ.

lenient parents; lenient rules.

phụ huynh nhân hậu; quy tắc nhân hậu.

Both parents contribute to the maintenance of their children.

Cả hai cha mẹ đều đóng góp vào việc nuôi dưỡng con cái của họ.

parents keen to help their children.

Những bậc phụ huynh nhiệt tình giúp đỡ con cái của họ.

parents with a medieval attitude toward dating.

Những bậc cha mẹ có thái độ thời Trung Cổ về việc hẹn hò.

Latin is the parent language of Italian and French.

Tiếng Latinh là ngôn ngữ mẹ đẻ của tiếng Ý và tiếng Pháp.

Her parents are no more.

Cha mẹ cô ấy đã qua đời.

parents who were good providers.

Những bậc phụ huynh là những người cung cấp tốt.

The parents have brought their children upwell.

Những người phụ huynh đã nuôi dạy con cái của họ.

Ví dụ thực tế

" The one who murdered your parents? "

Chính là người đã giết cha mẹ của cậu?

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

In single parent families, parents spend less time with children.

Trong các gia đình chỉ có một người nuôi dạy, cha mẹ dành ít thời gian hơn cho con cái.

Nguồn: Advanced Interpretation Listening Fourth Edition

I help my parents at the restaurant.

Tôi giúp đỡ bố mẹ tôi ở nhà hàng.

Nguồn: Halloween Adventures

Ow. You should probably call my parents.

Ái chà. Cậu chắc hẳn nên gọi cho bố mẹ tôi.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

So, I told my parents what happened.

Vậy là tôi đã kể cho bố mẹ tôi chuyện đã xảy ra.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Why not ask a parent for some homeschooling?

Tại sao không hỏi một người làm cha mẹ về việc học tại nhà?

Nguồn: Humor University

Harry was always going to lose his parents.

Harry luôn phải mất đi cha mẹ của mình.

Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"

He's got two parents me and Grace.

Anh ấy có hai người làm cha mẹ, tôi và Grace.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

The children show their parents some beautiful pictures.

Những đứa trẻ cho cha mẹ xem một vài bức tranh đẹp.

Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Fifth Grade Second Semester

I love that we can blame our parents.

Tôi thích là chúng ta có thể đổ lỗi cho bố mẹ.

Nguồn: Modern Family - Season 04

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay