battered

[Mỹ]/'bætɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mòn; trong tình trạng kém; bị ngược đãi
v. đánh liên tục; làm mòn
Word Forms
quá khứ phân từbattered
thì quá khứbattered

Cụm từ & Cách kết hợp

battered woman

người phụ nữ bị đánh đập

emotionally battered

bị tổn thương về mặt cảm xúc

battered child syndrome

hội chứng bé bị đánh đập

Câu ví dụ

a pair of battered black boots.

một đôi ủng đen cũ kỹ, đã mòn.

the car's paintwork was battered and scratched.

bề mặt sơn của chiếc xe bị trầy xước và hư hỏng.

a house battered by a hurricane;

một ngôi nhà bị tàn phá bởi một cơn bão lớn;

The winds battered the trees.

Gió mạnh đã tàn phá những cây cối.

We battered the door down.

Chúng tôi đã phá cửa xông vào.

a prisoner was battered to death with a table leg.

một tù nhân đã bị đánh đến chết bằng chân bàn.

he finished the day battered and bruised.

anh ấy kết thúc ngày hôm đó với những vết bầm tím và bị thương.

He battered up his car in the race.

Anh ấy đã lái xe của mình một cách dữ dội trong cuộc đua.

The heavy waves battered the ship to pieces.

Những con sóng lớn đã phá tan con tàu.

she flip-flopped off the porch in battered trainers.

Cô ấy chạy nhanh ra khỏi hành lang với đôi giày thể thao cũ kỹ.

was battered and bloodied in the prize ring;

đã bị đánh đập và chảy máu trong sàn đấu;

While the battered car was moving away, Roy stopped his bus and telephoned the police.

Trong khi chiếc xe bị hư hỏng đang rời đi, Roy đã dừng xe buýt của mình và gọi điện cho cảnh sát.

It was in this room that he kept disused portmanteaus, battered japanned cases, and other lumber;and it was in this room that George Talboys had left his luggage.

Chính trong phòng này anh ta cất giữ những vali cũ, những hộp sơn japanning bị hư hỏng và những đồ gỗ vụn khác; và chính trong phòng này George Talboys đã để lại hành lý của mình.

He had an old battered-up slouch hat on, and a greasy blue woollen shirt, and ragged old blue jeans britches stuffed into his boot-tops, and home-knit galluses -- no, he only had one.

Anh ta đội một chiếc mũ slouch cũ kỹ, đã mòn, một chiếc áo sơ mi len màu xanh lam nhờn mỡ, và quần jean cũ kỹ, rách nát nhồi vào trong ống ủng, và đai đeo tự làm -- không, anh ta chỉ có một thôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay