beak-free

[Mỹ]/[biːk ˈfriː]/
[Anh]/[bik ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có mỏ; thiếu mỏ; thiếu cấu trúc hoặc đặc điểm giống mỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

beak-free bird

con chim không mỏ

beak-free design

thiết kế không mỏ

beak-free zone

vùng không mỏ

beak-free style

phong cách không mỏ

beak-free access

truy cập không mỏ

beak-free system

hệ thống không mỏ

beak-free area

khu vực không mỏ

beak-free movement

chuyển động không mỏ

beak-free approach

phương pháp không mỏ

beak-free state

trạng thái không mỏ

Câu ví dụ

the bird feeder is beak-free, allowing squirrels to access the seeds easily.

Chén cho ăn chim không có mỏ, giúp sóc dễ dàng tiếp cận hạt giống.

we designed a beak-free cage to prevent injury to the parrot's sensitive beak.

Chúng tôi đã thiết kế một chiếc lồng không có mỏ để tránh gây tổn thương cho mỏ nhạy cảm của con vẹt.

the beak-free opening on the container allows for easy access for small animals.

Lối mở không có mỏ trên hộp giúp các loài động vật nhỏ dễ dàng tiếp cận.

the new toy is beak-free, making it safe for even the youngest chicks.

Chiếc đồ chơi mới không có mỏ, giúp đảm bảo an toàn cho cả những chú chim con nhỏ nhất.

the beak-free design of the watering dish prevents water spillage.

Thiết kế không có mỏ của bát nước giúp ngăn nước tràn ra ngoài.

the beak-free entrance to the burrow is ideal for smaller rodents.

Cửa vào không có mỏ của hang hốc là lý tưởng cho các loài gặm nhấm nhỏ hơn.

the beak-free structure of the feeder encourages more diverse wildlife visitors.

Cấu trúc không có mỏ của chén cho ăn khuyến khích sự đa dạng hơn về loài động vật hoang dã ghé thăm.

we opted for a beak-free solution to avoid attracting unwanted pests.

Chúng tôi chọn giải pháp không có mỏ để tránh thu hút các loài害虫 không mong muốn.

the beak-free access point is a key feature of the new enclosure.

Điểm tiếp cận không có mỏ là một tính năng chính của khu vực mới.

a beak-free design promotes accessibility for a wider range of animals.

Một thiết kế không có mỏ giúp tăng tính khả dụng cho một phạm vi rộng hơn các loài động vật.

the beak-free modification improved the functionality of the existing structure.

Sự cải tiến không có mỏ đã cải thiện tính năng của cấu trúc hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay