jaw

[Mỹ]/dʒɔː/
[Anh]/dʒɔː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần dưới của khuôn mặt, đặc biệt là hàm dưới; một khe hẹp
vi. mắng hoặc giảng giải cho ai đó
vt. mắng hoặc giảng giải cho ai đó
Word Forms
số nhiềujaws
hiện tại phân từjawing
thì quá khứjawed
quá khứ phân từjawed
ngôi thứ ba số ítjaws

Cụm từ & Cách kết hợp

lower jaw

hàm dưới

jawline

đường xương hàm

dislocated jaw

vị trí lệch khớp hàm

lockjaw

khẩu liệt

broken jaw

gãy hàm

jaw crusher

máy nghiền hàm

jaws of death

móng vuốt của tử thần

upper jaw

hộp răng trên

jaw bone

xương hàm

jaw plate

bản lề hàm

jaw opening

mở hàm

Câu ví dụ

a jaw of flint.

một hàm răng bằng đá lửa

the jaws of death.

móng vuốt của tử thần

project one's jaw in defiance.

choàng hàm để thách thức

The lower jaw is movable.

Hàm dưới có thể di chuyển được.

slack-jawed; the jawed fishes.

mồm rộng; cá có hàm

the skull's jaw hinged down.

Hơi hàm của hộp sọ hạ xuống.

A strong square jaw is a sign of firm character.

Một hàm vuông khỏe mạnh là dấu hiệu của tính cách mạnh mẽ.

He fingered his jaw thoughtfully.

Anh ta ngón tay vuốt hàm một cách trầm ngâm.

Hodson caught him flush on the jaw with a straight right.

Hodson bắt trúng cằm của anh ta bằng một cú đấm phải thẳng.

the dog's jaws were primed to gnash.

hàm của con chó đã sẵn sàng nghiến răng.

this iron-jawed icon of American manhood.

biểu tượng với hàm răng sắt của người đàn ông Mỹ này.

victory was snatched from the jaws of defeat.

chiến thắng đã bị cướp đi từ móng vuốt của thất bại.

a passenger stepping from the jaws of a car ferry.

một hành khách bước ra khỏi móng vuốt của một phà chở ô tô.

the jaw-dropping experience of taking the desert road.

Trải nghiệm khiến người ta ngạc nhiên khi đi trên con đường hoang cằn.

a knot of muscles at the side of his jaw pulsed.

một nút cơ ở hai bên hàm của anh ta đang co giật.

Harrison drew back his jaw as if riding the blow.

Harrison rụt hàm lại như thể đang đỡ đòn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay