bearing

[Mỹ]/ˈbeərɪŋ/
[Anh]/ˈberɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hỗ trợ; hướng dẫn; hành vi; mối quan hệ
v. chịu đựng
Word Forms
số nhiềubearings
hiện tại phân từbearing

Cụm từ & Cách kết hợp

bearing capacity

khả năng chịu tải

bearing witness

chứng kiến

ball bearing

bạc đạn

roller bearing

bạc lăn

load bearing

khả năng chịu tải

rolling bearing

bạc lăn

bearing steel

thép chịu tải

ultimate bearing capacity

khả năng chịu tải tối đa

magnetic bearing

bạc từ

oil bearing

bạc dầu

thrust bearing

bạc đỡ hướng

direct bearing

bạc trực tiếp

gas bearing

bạc khí

main bearing

bạc chính

sliding bearing

bạc trượt

journal bearing

bạc cổ

load bearing capacity

khả năng chịu tải

bearing structure

cấu trúc chịu tải

rubber bearing

bạc cao su

gold bearing

chứa vàng

bearing load

tải trọng

Câu ví dụ

the poise and bearing of a champion.

tư thế và phong thái của một nhà vô địch.

people bearing witness to Jesus.

những người chứng kiến Chúa Giê-su.

she's bearing up remarkably well.

cô ấy đang tỏ ra rất kiên cường.

a directive bearing the imprimatur of high officials.

một chỉ thị mang dấu ấn phê duyệt của các quan chức cấp cao.

stickers bearing peppy slogans.

nhãn dán mang những khẩu hiệu sôi động.

a military bearing; military attire.

tư thế quân sự; trang phục quân sự.

I fail to see the bearing of that remark.

Tôi không hiểu ý nghĩa của nhận xét đó.

has the erect bearing of a soldier.

có tư thế đứng thẳng như một người lính.

An envoy came bearing the sad news.

Một phái viên đến mang tin tức buồn.

His bearing was very military.

Tư thế của anh ấy rất quân đội.

My orchard is bearing well this year.

Năm nay, vườn của tôi cho trái rất tốt.

To keep your bearings in a desert sandstorm is impossible.

Giữ được bình tĩnh trong một cơn bão cát ở sa mạc là điều không thể.

he was bearing a tray of brimming glasses.

anh ấy đang bê một khay đầy ly.

she has the bearing of a First Lady.

cô ấy có phong thái của một Đệ nhất phu nhân.

Financial pressures are bearing down on them.

Áp lực tài chính đang đè nặng lên họ.

Those issues have no bearing on our situation.

Những vấn đề đó không liên quan gì đến tình hình của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay