bearings

[Mỹ]/[ˈbɛərɪŋz]/
[Anh]/[ˈbɛərɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần của máy móc cho phép nó quay tự do; cách hành xử của ai đó; tính cách của họ; vị trí tương đối với mặt đất hoặc bầu trời; một phần của máy móc cho phép nó quay tự do; cách hành xử của ai đó; tính cách của họ; vị trí tương đối với mặt đất hoặc bầu trời; một phần của máy móc cho phép nó quay tự do; cách hành xử của ai đó; tính cách của họ; vị trí tương đối với mặt đất hoặc bầu trời; một phần của máy móc cho phép nó quay tự do; cách hành xử của ai đó; tính cách của họ; vị trí tương đối với mặt đất hoặc bầu trời

Cụm từ & Cách kết hợp

check bearings

kiểm tra ổ trục

new bearings

ổ trục mới

replace bearings

thay thế ổ trục

worn bearings

ổ trục mòn

bearings failed

ổ trục bị hỏng

adjust bearings

điều chỉnh ổ trục

ball bearings

ổ trục bi

roller bearings

ổ trục lăn

seized bearings

ổ trục kẹt

inspect bearings

kiểm tra ổ trục

Câu ví dụ

the car's bearings needed replacing after the long road trip.

Độ chính xác của bánh xe cần được thay thế sau chuyến đi đường dài.

check the bearings for any signs of wear and tear.

Kiểm tra các bánh xe để xem có dấu hiệu mài mòn hay không.

the skateboard bearings were squeaky and slow.

Các bánh xe của xe trượt patin kêu kẹt và di chuyển chậm.

he greased the bearings to reduce friction.

Anh ấy bôi trơn các bánh xe để giảm ma sát.

the bearings in the machinery were overheating.

Các bánh xe trong máy móc đang quá nóng.

we need to order new bearings for the generator.

Chúng ta cần đặt hàng các bánh xe mới cho máy phát điện.

the quality of the bearings is crucial for performance.

Chất lượng của các bánh xe rất quan trọng đối với hiệu suất.

he carefully inspected the bearings for damage.

Anh ấy cẩn thận kiểm tra các bánh xe xem có bị hư hỏng không.

ball bearings are used in many mechanical systems.

Các bánh xe bi được sử dụng trong nhiều hệ thống cơ khí.

the bearings spun freely after lubrication.

Các bánh xe quay tự do sau khi bôi trơn.

replace the worn bearings to prevent further issues.

Thay thế các bánh xe đã mòn để tránh các vấn đề phát sinh.

the bearings must withstand high loads and speeds.

Các bánh xe phải chịu được các tải trọng và tốc độ cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay