beautification

[Mỹ]/ˌbjuːtɪfɪˈkeɪʃən/
[Anh]/ˌbjuːt̬əfɪˈkeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động làm cho cái gì đó đẹp hơn hoặc hấp dẫn hơn
Word Forms
số nhiềubeautifications

Cụm từ & Cách kết hợp

beautification project

dự án làm đẹp

urban beautification

làm đẹp đô thị

community beautification efforts

nỗ lực làm đẹp cộng đồng

park beautification plan

kế hoạch làm đẹp công viên

beautification through landscaping

làm đẹp thông qua thiết kế cảnh quan

public space beautification

làm đẹp không gian công cộng

residential beautification program

chương trình làm đẹp khu dân cư

Câu ví dụ

the city launched a beautification project to improve public spaces.

thành phố đã khởi động một dự án làm đẹp để cải thiện các không gian công cộng.

community volunteers participated in the beautification of the local park.

các tình nguyện viên cộng đồng đã tham gia vào việc làm đẹp công viên địa phương.

beautification efforts have transformed the neighborhood into a vibrant area.

những nỗ lực làm đẹp đã biến khu phố thành một khu vực sôi động.

the beautification of the waterfront has attracted more visitors.

việc làm đẹp bến cảng đã thu hút nhiều du khách hơn.

local artists contributed to the beautification of the city with murals.

các nghệ sĩ địa phương đã đóng góp vào việc làm đẹp thành phố với các bức tranh tường.

beautification initiatives often include planting trees and flowers.

các sáng kiến làm đẹp thường bao gồm việc trồng cây và hoa.

she believes that beautification can enhance the quality of life.

cô ấy tin rằng làm đẹp có thể nâng cao chất lượng cuộc sống.

the beautification project received funding from the local government.

dự án làm đẹp đã nhận được tài trợ từ chính quyền địa phương.

regular maintenance is essential for the success of beautification efforts.

bảo trì thường xuyên là điều cần thiết cho sự thành công của các nỗ lực làm đẹp.

they organized a beautification day where everyone could help out.

họ đã tổ chức một ngày làm đẹp mà mọi người đều có thể giúp đỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay