bedtime

[Mỹ]/'bedtaɪm/
[Anh]/'bɛdtaɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thời gian đi ngủ
adj. phù hợp cho trước khi đi ngủ.
Word Forms
số nhiềubedtimes

Cụm từ & Cách kết hợp

bedtime story

truyện trước khi đi ngủ

Câu ví dụ

read the bedtime story in a hypnotic voice.

đọc truyện trước giờ đi ngủ bằng giọng thôi miên.

The boy was fast asleep before the bedtime story was finished.

Cậu bé đã ngủ say trước khi câu chuyện trước giờ đi ngủ kết thúc.

At bedtime, I take off my clothes and put on my pajamas.

Trước khi đi ngủ, tôi cởi quần áo và mặc quần ngủ.

Keeping irregular hours is hard on children, so try to set a regular bedtime and regular morning time.

Việc thức giấc không đều giờ là điều bất lợi cho trẻ em, vì vậy hãy cố gắng thiết lập giờ đi ngủ và giờ thức giấc đều đặn.

If you go to bed now, I’ve read you a bedtime story.

Nếu bây giờ con đi ngủ, thì chú đã nghe tôi đọc truyện trước giờ đi ngủ rồi.

I’ve tried a hot drink at bedtime and counting sheep,but I just can’t seem to get to sleep these days.

Tôi đã thử uống đồ uống nóng trước khi đi ngủ và đếm cừu, nhưng tôi dường như không thể ngủ được những ngày gần đây.

Ví dụ thực tế

Someone needs her bedtime hug early.

Ai đó cần ôm trước giờ đi ngủ sớm.

Nguồn: Modern Family Season 6

Okay, you used that one to get a later bedtime, all right?

Rồi, cậu dùng nó để được đi ngủ muộn, được chứ?

Nguồn: Modern Family - Season 10

Their eating and bedtime schedules were changed and physical activity decreased.

Thời gian ăn và giờ đi ngủ của chúng được thay đổi và hoạt động thể chất giảm.

Nguồn: This month VOA Special English

What? It's called sleep and it's my bedtime.Nightynight, y'all.

Sao nào? Đó là giấc ngủ và đã đến giờ đi ngủ của tôi rồi. Chúc ngủ ngon mọi người.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Oh! It's Charley's bedtime and he needs to get ready for bed.

Ồ! Đã đến giờ đi ngủ của Charley rồi và cậu ấy cần phải chuẩn bị đi ngủ.

Nguồn: Little Bear Charlie

Now, your circadian system can't just decide its bedtime and knock you out.

Bây giờ, hệ thống sinh học của bạn không thể tự quyết định giờ đi ngủ và khiến bạn ngất đi được.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

“A magic beyond all we do here! And now, bedtime. Off you trot! ”

“Một điều kỳ diệu vượt trên tất cả những gì chúng ta làm ở đây! Và bây giờ, đã đến giờ đi ngủ rồi. Đi thôi!”

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

It's bedtime not bounce time, Charley Bear.

Đã đến giờ đi ngủ rồi, không phải giờ nhảy nhót, Charley Bear.

Nguồn: Little Bear Charlie

Have a milky drink just before bedtime.

Uống một ly sữa trước khi đi ngủ nhé.

Nguồn: Selected English short passages

Bedtime can be really stressful for kids.

Giờ đi ngủ có thể thực sự căng thẳng đối với trẻ em.

Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original Soundtrack

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay