lights-out

[Mỹ]/[ˈlaɪts ˈaʊt]/
[Anh]/[ˈlaɪts ˈaʊt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng mà tất cả đèn đều bị tắt.; Một trò chơi mà người chơi trốn trong bóng tối trong khi một người đi tìm họ.
v. Tắt tất cả đèn.; Kết thúc ca làm việc (đặc biệt là trong nhà máy).
adj. Liên quan đến tình trạng mà tất cả đèn đều bị tắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

lights-out time

thời gian tắt đèn

lights-out policy

quy định tắt đèn

lights-out procedure

thủ tục tắt đèn

lights-out switch

công tắc tắt đèn

lights-out zone

khu vực tắt đèn

lights-out alarm

báo động tắt đèn

lights-out system

hệ thống tắt đèn

going lights-out

tắt đèn

lights-out tonight

tối nay tắt đèn

Câu ví dụ

the lights-out policy saved the hotel significant energy costs.

Chính sách tắt đèn đã giúp khách sạn tiết kiệm đáng kể chi phí năng lượng.

we implemented a lights-out strategy for the server room to reduce power consumption.

Chúng tôi đã triển khai chiến lược tắt đèn cho phòng máy chủ để giảm mức tiêu thụ điện.

the building's lights-out schedule is automatically controlled by a timer.

Lịch trình tắt đèn của tòa nhà được điều khiển tự động bởi bộ hẹn giờ.

after hours, the office follows a strict lights-out procedure.

Sau giờ làm việc, văn phòng tuân theo quy trình tắt đèn nghiêm ngặt.

the lights-out initiative is part of our sustainability program.

Sáng kiến tắt đèn là một phần của chương trình phát triển bền vững của chúng tôi.

ensure all lights are off before leaving the room – lights-out policy.

Đảm bảo tất cả đèn đều tắt trước khi rời khỏi phòng – chính sách tắt đèn.

the lights-out system automatically turns off the lights at midnight.

Hệ thống tắt đèn tự động tắt đèn vào lúc nửa đêm.

we are conducting a lights-out audit to assess energy usage.

Chúng tôi đang tiến hành kiểm toán tắt đèn để đánh giá mức sử dụng năng lượng.

the lights-out function on the smart bulb is very convenient.

Chức năng tắt đèn trên bóng đèn thông minh rất tiện lợi.

the security system includes a lights-out verification process.

Hệ thống an ninh bao gồm quy trình xác minh tắt đèn.

the lights-out command was successfully executed on the server.

Lệnh tắt đèn đã được thực hiện thành công trên máy chủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay