bell-shaped

[Mỹ]/[bɛl ʃeɪpt]/
[Anh]/[bɛl ʃeɪpt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hình dạng như cái chuông; tròn ở đáy và mở rộng ở đầu trên; giống hình chuông.

Cụm từ & Cách kết hợp

bell-shaped curve

đường cong hình chuông

bell-shaped roof

mái nhà hình chuông

bell-shaped flower

hoa hình chuông

bell-shaped vessel

thùng chứa hình chuông

bell-shaped opening

khe hở hình chuông

bell-shaped dome

vòm nhà hình chuông

bell-shaped design

thiết kế hình chuông

Câu ví dụ

the distribution of test scores was roughly bell-shaped.

Distribution điểm thi gần như có hình chuông.

we observed a bell-shaped curve in the data.

Chúng tôi quan sát thấy đường cong có hình chuông trong dữ liệu.

the bell-shaped mountain stood majestically against the sky.

Núi có hình chuông đứng sừng sững đối diện với bầu trời.

the church had a beautiful bell-shaped tower.

Ngôi nhà thờ có tháp hình chuông rất đẹp.

the data formed a classic bell-shaped pattern.

Dữ liệu tạo thành mô hình hình chuông cổ điển.

the bell-shaped flower was a vibrant yellow.

Hoa có hình chuông có màu vàng rực rỡ.

the sound of the bell-shaped chime was soothing.

Âm thanh của chiếc chuông hình chuông rất dễ chịu.

the bell-shaped roof added charm to the cottage.

Mái nhà hình chuông làm tăng thêm vẻ quyến rũ cho ngôi nhà nhỏ.

the population density showed a bell-shaped distribution.

Mật độ dân số cho thấy sự phân bố hình chuông.

the bell-shaped silhouette was visible in the moonlight.

Hình bóng hình chuông có thể nhìn thấy được trong ánh trăng.

the artist painted a bell-shaped vase with flowers.

Nghệ sĩ đã vẽ một chiếc bình hình chuông với hoa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay