bendss

[Mỹ]/bɛndz/
[Anh]/bɛndz/

Dịch

n. bệnh đau khi giảm áp, đặc biệt là cơn đau dữ dội ở các khớp chi, cơ và khoang bụng do khí bong bóng trong quá trình giảm áp.

Cụm từ & Cách kết hợp

bends over

gập người lại

bends down

gập người xuống

bends easily

dễ gập

light bends

ánh sáng bị gãy

bends the rules

vi phạm quy tắc

bends backward

gập người ra sau

road bends

đường quanh co

bends out of shape

bị cong vênh

bends at knee

gập đầu gối

bends toward

gập về phía

Câu ví dụ

the tree bends in the strong wind.

Cây cối cong trong gió mạnh.

she bends her body to touch her toes.

Cô ấy cúi người để chạm vào ngón chân.

light bends when it passes through water.

Ánh sáng cong khi đi qua nước.

the road bends to the left at the corner.

Con đường cong sang trái ở góc.

metal bends when heated to high temperatures.

Kim loại cong khi được làm nóng đến nhiệt độ cao.

the branch bends under the weight of the bird.

Chi nhánh cong dưới trọng lượng của con chim.

he bends the wire into the shape of a heart.

Anh ấy uốn dây đồng thành hình trái tim.

the company bends its rules for loyal customers.

Công ty linh hoạt quy định của mình đối với khách hàng trung thành.

her voice bends with emotion as she speaks.

Giọng nói của cô ấy rung động với cảm xúc khi nói.

the river bends around the mountain.

Dòng sông uốn lượn quanh núi.

glass bends when struck with force.

Thủy tinh cong khi bị đập mạnh.

the athlete bends her knees before jumping.

Vận động viên khuỵu đầu gối trước khi nhảy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay