giver

[Mỹ]/'gɪvə(r)/
[Anh]/'ɡɪvɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tặng quà hoặc cung cấp cái gì đó cho người khác, một người ban tặng hoặc đề xuất cái gì đó cho người khác
Word Forms
số nhiềugivers

Cụm từ & Cách kết hợp

generous giver

người cho hào phóng

selfless giver

người cho vị tha

charitable giver

người cho từ thiện

kind-hearted giver

người cho giàu lòng tốt

Câu ví dụ

a giver of gifts.

một người tặng quà.

a prodigal party giver;

một người tổ chức tiệc xa xỉ;

Behold him as the Lord and giver of spiritual life, the Illuminator, the Instructor, the Comforter, and the Sanctifier.

Hãy nhìn ngài như là Chúa và Đấng ban cho sự sống tâm linh, Đấng Giác Ngộ, Người Dạy, Người An ủi và Đấng Thánh Tinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay