| số nhiều | grantors |
beneficiary and grantor
người hưởng lợi và người cho
A year ago the foundation joined the ranks of notable small grantors by making endowments to eight more institutes at major universities.
Một năm trước, tổ chức đã gia nhập hàng ngũ những người tài trợ nhỏ đáng chú ý bằng cách tài trợ cho tám viện nghiên cứu khác tại các trường đại học lớn.
The key difference between this type of trust and other trusts is that the beneficiaries must be willing to talk openly with their grantors regarding how they want the money invested or handled.
Điểm khác biệt chính giữa loại quỹ tín thác này và các quỹ tín thác khác là người hưởng lợi phải sẵn sàng nói chuyện cởi mở với người cho về cách họ muốn tiền được đầu tư hoặc xử lý.
the party who receives title to real property (buyer, recipient, donee) from the seller (grantor) by a document called a grant deed or quitclaim deed.
bên nhận quyền sở hữu bất động sản (mua, người nhận, người được tặng) từ người bán (người chuyển nhượng) thông qua một văn bản có tên là giấy chuyển nhượng hoặc giấy từ bỏ quyền.
A quitclaim transfers any ownership interest the grantor/seller has in the property, but makes no promises or guarantees about what that interest is or that title is good.
Giấy từ bỏ quyền chuyển nhượng bất kỳ quyền sở hữu nào mà người chuyển nhượng/người bán có trong tài sản, nhưng không đưa ra bất kỳ lời hứa hoặc đảm bảo nào về quyền sở hữu đó hoặc tính hợp lệ của quyền sở hữu.
The grantor of the scholarship is a well-known philanthropist.
Người chuyển nhượng học bổng là một nhà từ thiện nổi tiếng.
The grantor of the trust specified certain conditions for the beneficiaries.
Người chuyển nhượng của quỹ tín thác đã chỉ định một số điều kiện nhất định cho người hưởng lợi.
The grantor signed the deed transferring ownership of the property.
Người chuyển nhượng đã ký giấy chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản.
The grantor must be of sound mind when creating a will.
Người chuyển nhượng phải đủ tỉnh táo khi lập di chúc.
The grantor appointed a trustee to manage the assets on behalf of the beneficiaries.
Người chuyển nhượng đã bổ nhiệm một người quản trị tài sản để quản lý tài sản thay mặt cho người hưởng lợi.
The grantor can revoke the power of attorney at any time.
Người chuyển nhượng có thể hủy bỏ văn bản ủy quyền tại bất kỳ thời điểm nào.
The grantor transferred ownership of the business to his son.
Người chuyển nhượng đã chuyển quyền sở hữu doanh nghiệp cho con trai của mình.
The grantor's signature is required on the legal document.
Chữ ký của người chuyển nhượng là bắt buộc trên tài liệu pháp lý.
The grantor provided financial support for the charitable organization.
Người chuyển nhượng đã cung cấp hỗ trợ tài chính cho tổ chức từ thiện.
The grantor designated his daughter as the primary beneficiary of the trust.
Người chuyển nhượng đã chỉ định con gái của mình là người hưởng lợi chính của quỹ tín thác.
beneficiary and grantor
người hưởng lợi và người cho
A year ago the foundation joined the ranks of notable small grantors by making endowments to eight more institutes at major universities.
Một năm trước, tổ chức đã gia nhập hàng ngũ những người tài trợ nhỏ đáng chú ý bằng cách tài trợ cho tám viện nghiên cứu khác tại các trường đại học lớn.
The key difference between this type of trust and other trusts is that the beneficiaries must be willing to talk openly with their grantors regarding how they want the money invested or handled.
Điểm khác biệt chính giữa loại quỹ tín thác này và các quỹ tín thác khác là người hưởng lợi phải sẵn sàng nói chuyện cởi mở với người cho về cách họ muốn tiền được đầu tư hoặc xử lý.
the party who receives title to real property (buyer, recipient, donee) from the seller (grantor) by a document called a grant deed or quitclaim deed.
bên nhận quyền sở hữu bất động sản (mua, người nhận, người được tặng) từ người bán (người chuyển nhượng) thông qua một văn bản có tên là giấy chuyển nhượng hoặc giấy từ bỏ quyền.
A quitclaim transfers any ownership interest the grantor/seller has in the property, but makes no promises or guarantees about what that interest is or that title is good.
Giấy từ bỏ quyền chuyển nhượng bất kỳ quyền sở hữu nào mà người chuyển nhượng/người bán có trong tài sản, nhưng không đưa ra bất kỳ lời hứa hoặc đảm bảo nào về quyền sở hữu đó hoặc tính hợp lệ của quyền sở hữu.
The grantor of the scholarship is a well-known philanthropist.
Người chuyển nhượng học bổng là một nhà từ thiện nổi tiếng.
The grantor of the trust specified certain conditions for the beneficiaries.
Người chuyển nhượng của quỹ tín thác đã chỉ định một số điều kiện nhất định cho người hưởng lợi.
The grantor signed the deed transferring ownership of the property.
Người chuyển nhượng đã ký giấy chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản.
The grantor must be of sound mind when creating a will.
Người chuyển nhượng phải đủ tỉnh táo khi lập di chúc.
The grantor appointed a trustee to manage the assets on behalf of the beneficiaries.
Người chuyển nhượng đã bổ nhiệm một người quản trị tài sản để quản lý tài sản thay mặt cho người hưởng lợi.
The grantor can revoke the power of attorney at any time.
Người chuyển nhượng có thể hủy bỏ văn bản ủy quyền tại bất kỳ thời điểm nào.
The grantor transferred ownership of the business to his son.
Người chuyển nhượng đã chuyển quyền sở hữu doanh nghiệp cho con trai của mình.
The grantor's signature is required on the legal document.
Chữ ký của người chuyển nhượng là bắt buộc trên tài liệu pháp lý.
The grantor provided financial support for the charitable organization.
Người chuyển nhượng đã cung cấp hỗ trợ tài chính cho tổ chức từ thiện.
The grantor designated his daughter as the primary beneficiary of the trust.
Người chuyển nhượng đã chỉ định con gái của mình là người hưởng lợi chính của quỹ tín thác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay