| số nhiều | berets |
she wore her beret at an angle.
Cô ấy đội mũ beret của mình với một góc.
our berets were the same except mine had a leather band inside.
Những chiếc mũ beret của chúng tôi giống nhau, ngoại trừ chiếc của tôi có một dải da bên trong.
the drummer's wearing a beret he's liberated from Lord knows where.
Người chơi trống đang đội một chiếc mũ beret mà anh ấy đã lấy từ một nơi mà trời biết.
The battledress was covered with camouflaged coton drill Denison Smock; jump helmet was covered with a net or a grey beret was used.
Bộ trang phục chiến đấu được phủ bằng vải coton drill ngụy trang Denison; mũ nhảy dù được phủ bằng lưới hoặc đội mũ beret màu xám.
She wore a stylish beret on her head.
Cô ấy đội một chiếc mũ beret thời trang trên đầu.
The artist always pairs his beret with a striped shirt.
Nghệ sĩ luôn phối mũ beret của mình với một chiếc áo sơ mi sọc.
The French painter is famous for his signature beret.
Họa sĩ người Pháp nổi tiếng với chiếc mũ beret đặc trưng của mình.
He tipped his beret in greeting.
Anh ta đội mũ beret lên để chào.
She bought a red beret to match her winter coat.
Cô ấy mua một chiếc mũ beret màu đỏ để phù hợp với áo khoác mùa đông của mình.
The musician wore a black beret during his performance.
Người nhạc sĩ đội một chiếc mũ beret màu đen trong khi biểu diễn.
The vintage shop sells a variety of berets.
Cửa hàng đồ cổ bán nhiều loại mũ beret.
She tilted her beret to the side for a casual look.
Cô ấy nghiêng mũ beret sang một bên để có vẻ ngoài giản dị.
The beret is a popular accessory in French fashion.
Mũ beret là một phụ kiện phổ biến trong thời trang Pháp.
He took off his beret and ran his fingers through his hair.
Anh ta cởi chiếc mũ beret của mình và chạy ngón tay qua tóc.
she wore her beret at an angle.
Cô ấy đội mũ beret của mình với một góc.
our berets were the same except mine had a leather band inside.
Những chiếc mũ beret của chúng tôi giống nhau, ngoại trừ chiếc của tôi có một dải da bên trong.
the drummer's wearing a beret he's liberated from Lord knows where.
Người chơi trống đang đội một chiếc mũ beret mà anh ấy đã lấy từ một nơi mà trời biết.
The battledress was covered with camouflaged coton drill Denison Smock; jump helmet was covered with a net or a grey beret was used.
Bộ trang phục chiến đấu được phủ bằng vải coton drill ngụy trang Denison; mũ nhảy dù được phủ bằng lưới hoặc đội mũ beret màu xám.
She wore a stylish beret on her head.
Cô ấy đội một chiếc mũ beret thời trang trên đầu.
The artist always pairs his beret with a striped shirt.
Nghệ sĩ luôn phối mũ beret của mình với một chiếc áo sơ mi sọc.
The French painter is famous for his signature beret.
Họa sĩ người Pháp nổi tiếng với chiếc mũ beret đặc trưng của mình.
He tipped his beret in greeting.
Anh ta đội mũ beret lên để chào.
She bought a red beret to match her winter coat.
Cô ấy mua một chiếc mũ beret màu đỏ để phù hợp với áo khoác mùa đông của mình.
The musician wore a black beret during his performance.
Người nhạc sĩ đội một chiếc mũ beret màu đen trong khi biểu diễn.
The vintage shop sells a variety of berets.
Cửa hàng đồ cổ bán nhiều loại mũ beret.
She tilted her beret to the side for a casual look.
Cô ấy nghiêng mũ beret sang một bên để có vẻ ngoài giản dị.
The beret is a popular accessory in French fashion.
Mũ beret là một phụ kiện phổ biến trong thời trang Pháp.
He took off his beret and ran his fingers through his hair.
Anh ta cởi chiếc mũ beret của mình và chạy ngón tay qua tóc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay