fedora

[Mỹ]/fɪ'dɔːrə/
[Anh]/fɪ'dɔrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại mũ nỉ mềm dành cho nam.
Word Forms
số nhiềufedoras

Câu ví dụ

He tipped his fedora as he walked by.

Anh ta đội mũ fedora khi đi ngang qua.

She paired her fedora with a vintage dress.

Cô ấy phối mũ fedora của mình với một chiếc váy vintage.

The detective wore a fedora to complete his look.

Thám tử đội mũ fedora để hoàn thiện vẻ ngoài của anh ấy.

The fedora added a touch of elegance to his outfit.

Chiếc mũ fedora đã thêm một chút thanh lịch vào trang phục của anh ấy.

He always sports a fedora when he goes out.

Anh ấy luôn đội mũ fedora khi ra ngoài.

The fedora shielded his eyes from the sun.

Chiếc mũ fedora che chắn mắt anh ấy khỏi ánh nắng.

She bought a new fedora to match her winter coat.

Cô ấy đã mua một chiếc mũ fedora mới để phù hợp với áo khoác mùa đông của mình.

The musician wore a stylish fedora during his performance.

Nhà soạn nhạc đã đội một chiếc mũ fedora phong cách trong suốt buổi biểu diễn của mình.

He adjusted the feather in his fedora before heading out.

Anh ấy đã điều chỉnh chiếc lông vũ trên mũ fedora của mình trước khi ra ngoài.

The fedora completed his dapper look for the party.

Chiếc mũ fedora đã hoàn thiện vẻ ngoài bảnh bao của anh ấy cho buổi tiệc.

Ví dụ thực tế

So that I wanted become a musician.I got really into it.I used to wear a fedora.

Để tôi trở thành một nhạc sĩ. Tôi thực sự rất thích nó. Tôi từng đội mũ fedora.

Nguồn: Conan Talk Show

Atop Boris' head is a white fedora hat with a crisp black brim.

Trên đầu Boris là một chiếc mũ fedora màu trắng với vành đen sắc nét.

Nguồn: U.S. Route 66

You're 14 year-old wearing a fedora trying to be a hipster jazz guy?

Bạn 14 tuổi đội fedora cố gắng trở thành một gã nhạc jazz hipster?

Nguồn: Conan Talk Show

Black tie costumes, the women have their fedoras.

Trang phục áo sơ mi, phụ nữ đội mũ fedora của họ.

Nguồn: Radio Laboratory

You know what I'll do? I'll wear that new fedora I got.

Bạn biết tôi sẽ làm gì không? Tôi sẽ đội chiếc mũ fedora mới tôi vừa mua.

Nguồn: This Is Us Season 1

I'm gonna buy a fedora and bring back the golden age of railway travel.

Tôi sẽ mua một chiếc mũ fedora và mang lại kỷ nguyên vàng của du lịch đường sắt.

Nguồn: First Arrival (Season 2)

I got Santa with what I think is a fedora hat.

Tôi có ông già Noel với những gì tôi nghĩ là một chiếc mũ fedora.

Nguồn: Little Foodie

This is a little fedora, like a menswear style fedora, and it has a fake parrot on it.

Đây là một chiếc mũ fedora nhỏ, kiểu dáng thời trang nam, và nó có một con vẹt giả trên đó.

Nguồn: Architectural Digest

Oh, by the way, can I borrow your bullwhip and fedora?

Ồ, nhân tiện, tôi có thể mượn roi săn và mũ fedora của bạn không?

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 6

You see that guy in the fedora and the wader boots?

Bạn thấy người đàn ông đó đội mũ fedora và ủng không?

Nguồn: Kylie Diary Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay