beseeching eyes
mắt van nài
beseeching him
van nài anh ấy
beseeching voice
giọng van nài
beseeching manner
cách cư xử van nài
beseeching look
ánh mắt van nài
beseeching tone
lời nói van nài
being beseeching
đang van nài
found beseeching
tìm thấy đang van nài
standing beseeching
đứng van nài
softly beseeching
nhẹ nhàng van nài
she was beseeching him to reconsider their decision.
Cô ấy đang van nài anh ấy xem xét lại quyết định của họ.
the child was beseeching his mother for a cookie.
Đứa trẻ đang van nài mẹ cho một chiếc bánh quy.
he was beseeching the audience for their understanding.
Anh ấy đang van nài khán giả cho sự thông cảm của họ.
beseeching the heavens, she prayed for a miracle.
Van nài với trời cao, cô ấy cầu nguyện cho một phép màu.
the lawyer was beseeching the jury to find him innocent.
Luật sư đang van nài bồi thẩm đoàn tuyên ông vô tội.
beseeching her friend, she asked for help with the project.
Van nài với bạn bè, cô ấy nhờ giúp đỡ với dự án.
he was beseeching the company to offer him a promotion.
Anh ấy đang van nài với công ty để được tăng chức.
beseeching the doctor, she inquired about the test results.
Van nài với bác sĩ, cô ấy hỏi về kết quả xét nghiệm.
the beggar was beseeching passersby for spare change.
Người ăn xin đang van nài những người đi đường cho tiền lẻ.
beseeching his team, he urged them to try harder.
Van nài với đội của mình, anh ấy thúc giục họ cố gắng hơn.
she was beseeching the authorities to investigate the matter.
Cô ấy đang van nài với các nhà chức trách điều tra vụ việc.
beseeching eyes
mắt van nài
beseeching him
van nài anh ấy
beseeching voice
giọng van nài
beseeching manner
cách cư xử van nài
beseeching look
ánh mắt van nài
beseeching tone
lời nói van nài
being beseeching
đang van nài
found beseeching
tìm thấy đang van nài
standing beseeching
đứng van nài
softly beseeching
nhẹ nhàng van nài
she was beseeching him to reconsider their decision.
Cô ấy đang van nài anh ấy xem xét lại quyết định của họ.
the child was beseeching his mother for a cookie.
Đứa trẻ đang van nài mẹ cho một chiếc bánh quy.
he was beseeching the audience for their understanding.
Anh ấy đang van nài khán giả cho sự thông cảm của họ.
beseeching the heavens, she prayed for a miracle.
Van nài với trời cao, cô ấy cầu nguyện cho một phép màu.
the lawyer was beseeching the jury to find him innocent.
Luật sư đang van nài bồi thẩm đoàn tuyên ông vô tội.
beseeching her friend, she asked for help with the project.
Van nài với bạn bè, cô ấy nhờ giúp đỡ với dự án.
he was beseeching the company to offer him a promotion.
Anh ấy đang van nài với công ty để được tăng chức.
beseeching the doctor, she inquired about the test results.
Van nài với bác sĩ, cô ấy hỏi về kết quả xét nghiệm.
the beggar was beseeching passersby for spare change.
Người ăn xin đang van nài những người đi đường cho tiền lẻ.
beseeching his team, he urged them to try harder.
Van nài với đội của mình, anh ấy thúc giục họ cố gắng hơn.
she was beseeching the authorities to investigate the matter.
Cô ấy đang van nài với các nhà chức trách điều tra vụ việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay