supplicating prayer
lời cầu nguyện van xin
supplicating voice
giọng van xin
supplicating gesture
cử chỉ van xin
supplicating look
ánh mắt van xin
supplicating tone
phong cách van xin
supplicating words
lời van xin
supplicating heart
trái tim van xin
supplicating plea
lời kêu cầu van xin
supplicating request
yêu cầu van xin
supplicating appeal
lời kêu gọi van xin
he was supplicating for mercy after his mistake.
anh ta đang van xin sự thương xót sau sai lầm của mình.
she found herself supplicating for help in a difficult situation.
cô ấy thấy mình đang van xin sự giúp đỡ trong một tình huống khó khăn.
the child was supplicating for a second chance.
đứa trẻ đang van xin một cơ hội thứ hai.
they were supplicating the gods for a good harvest.
họ đang van xin các vị thần ban cho một vụ mùa bội thu.
he stood there, supplicating for forgiveness from his friend.
anh ta đứng đó, van xin sự tha thứ từ bạn mình.
in her prayers, she was supplicating for peace.
trong lời cầu nguyện của cô ấy, cô ấy đang van xin hòa bình.
the villagers were supplicating for rain during the drought.
những người dân làng đang van xin mưa trong thời kỳ hạn hán.
he was supplicating for guidance in his career.
anh ta đang van xin sự hướng dẫn trong sự nghiệp của mình.
she was supplicating for a miracle to change her life.
cô ấy đang van xin một phép màu để thay đổi cuộc đời mình.
they knelt down, supplicating for the safety of their loved ones.
họ quỳ xuống, van xin sự an toàn cho những người thân yêu của họ.
supplicating prayer
lời cầu nguyện van xin
supplicating voice
giọng van xin
supplicating gesture
cử chỉ van xin
supplicating look
ánh mắt van xin
supplicating tone
phong cách van xin
supplicating words
lời van xin
supplicating heart
trái tim van xin
supplicating plea
lời kêu cầu van xin
supplicating request
yêu cầu van xin
supplicating appeal
lời kêu gọi van xin
he was supplicating for mercy after his mistake.
anh ta đang van xin sự thương xót sau sai lầm của mình.
she found herself supplicating for help in a difficult situation.
cô ấy thấy mình đang van xin sự giúp đỡ trong một tình huống khó khăn.
the child was supplicating for a second chance.
đứa trẻ đang van xin một cơ hội thứ hai.
they were supplicating the gods for a good harvest.
họ đang van xin các vị thần ban cho một vụ mùa bội thu.
he stood there, supplicating for forgiveness from his friend.
anh ta đứng đó, van xin sự tha thứ từ bạn mình.
in her prayers, she was supplicating for peace.
trong lời cầu nguyện của cô ấy, cô ấy đang van xin hòa bình.
the villagers were supplicating for rain during the drought.
những người dân làng đang van xin mưa trong thời kỳ hạn hán.
he was supplicating for guidance in his career.
anh ta đang van xin sự hướng dẫn trong sự nghiệp của mình.
she was supplicating for a miracle to change her life.
cô ấy đang van xin một phép màu để thay đổi cuộc đời mình.
they knelt down, supplicating for the safety of their loved ones.
họ quỳ xuống, van xin sự an toàn cho những người thân yêu của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay