they were betrotheds in a beautiful ceremony.
họ là những người đính hôn trong một buổi lễ tuyệt đẹp.
betrotheds often share their dreams for the future.
những người đính hôn thường chia sẻ những ước mơ của họ về tương lai.
the betrotheds exchanged rings as a symbol of their commitment.
những người đính hôn trao đổi nhẫn như một biểu tượng cho sự cam kết của họ.
many cultures have unique traditions for betrotheds.
nhiều nền văn hóa có những truyền thống độc đáo cho những người đính hôn.
betrotheds must communicate openly about their expectations.
những người đính hôn phải giao tiếp cởi mở về những mong đợi của họ.
they celebrated their engagement with family and friends as betrotheds.
họ đã ăn mừng sự đính ước của họ với gia đình và bạn bè như những người đính hôn.
some betrotheds choose to live together before marriage.
một số người đính hôn chọn sống cùng nhau trước khi kết hôn.
it's important for betrotheds to discuss financial matters.
rất quan trọng để những người đính hôn thảo luận về các vấn đề tài chính.
betrotheds often attend premarital counseling sessions.
những người đính hôn thường tham gia các buổi tư vấn tiền hôn nhân.
they were excited to plan their wedding as betrotheds.
họ rất vui mừng khi lên kế hoạch cho đám cưới của mình như những người đính hôn.
they were betrotheds in a beautiful ceremony.
họ là những người đính hôn trong một buổi lễ tuyệt đẹp.
betrotheds often share their dreams for the future.
những người đính hôn thường chia sẻ những ước mơ của họ về tương lai.
the betrotheds exchanged rings as a symbol of their commitment.
những người đính hôn trao đổi nhẫn như một biểu tượng cho sự cam kết của họ.
many cultures have unique traditions for betrotheds.
nhiều nền văn hóa có những truyền thống độc đáo cho những người đính hôn.
betrotheds must communicate openly about their expectations.
những người đính hôn phải giao tiếp cởi mở về những mong đợi của họ.
they celebrated their engagement with family and friends as betrotheds.
họ đã ăn mừng sự đính ước của họ với gia đình và bạn bè như những người đính hôn.
some betrotheds choose to live together before marriage.
một số người đính hôn chọn sống cùng nhau trước khi kết hôn.
it's important for betrotheds to discuss financial matters.
rất quan trọng để những người đính hôn thảo luận về các vấn đề tài chính.
betrotheds often attend premarital counseling sessions.
những người đính hôn thường tham gia các buổi tư vấn tiền hôn nhân.
they were excited to plan their wedding as betrotheds.
họ rất vui mừng khi lên kế hoạch cho đám cưới của mình như những người đính hôn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay