espoused values
các giá trị được đề xuất
espoused beliefs
các niềm tin được đề xuất
espoused principles
các nguyên tắc được đề xuất
espoused ideas
các ý tưởng được đề xuất
espoused theories
các lý thuyết được đề xuất
espoused positions
các quan điểm được đề xuất
espoused goals
các mục tiêu được đề xuất
espoused practices
các phương pháp được đề xuất
espoused policies
các chính sách được đề xuất
she espoused the values of equality and justice.
Cô ấy ủng hộ các giá trị về bình đẳng và công lý.
the organization espoused environmental conservation.
Tổ chức đã ủng hộ công tác bảo tồn môi trường.
he espoused a philosophy of lifelong learning.
Anh ấy ủng hộ một triết lý học tập suốt đời.
they espoused the idea of community service.
Họ ủng hộ ý tưởng về công việc cộng đồng.
many leaders espoused democratic principles.
Nhiều nhà lãnh đạo đã ủng hộ các nguyên tắc dân chủ.
she espoused the importance of mental health awareness.
Cô ấy ủng hộ tầm quan trọng của nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần.
he espoused the cause of social justice.
Anh ấy ủng hộ sự nghiệp công bằng xã hội.
the professor espoused innovative teaching methods.
Giáo sư ủng hộ các phương pháp giảng dạy sáng tạo.
they espoused the benefits of healthy living.
Họ ủng hộ những lợi ích của lối sống lành mạnh.
she espoused a commitment to lifelong education.
Cô ấy ủng hộ cam kết với giáo dục suốt đời.
espoused values
các giá trị được đề xuất
espoused beliefs
các niềm tin được đề xuất
espoused principles
các nguyên tắc được đề xuất
espoused ideas
các ý tưởng được đề xuất
espoused theories
các lý thuyết được đề xuất
espoused positions
các quan điểm được đề xuất
espoused goals
các mục tiêu được đề xuất
espoused practices
các phương pháp được đề xuất
espoused policies
các chính sách được đề xuất
she espoused the values of equality and justice.
Cô ấy ủng hộ các giá trị về bình đẳng và công lý.
the organization espoused environmental conservation.
Tổ chức đã ủng hộ công tác bảo tồn môi trường.
he espoused a philosophy of lifelong learning.
Anh ấy ủng hộ một triết lý học tập suốt đời.
they espoused the idea of community service.
Họ ủng hộ ý tưởng về công việc cộng đồng.
many leaders espoused democratic principles.
Nhiều nhà lãnh đạo đã ủng hộ các nguyên tắc dân chủ.
she espoused the importance of mental health awareness.
Cô ấy ủng hộ tầm quan trọng của nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần.
he espoused the cause of social justice.
Anh ấy ủng hộ sự nghiệp công bằng xã hội.
the professor espoused innovative teaching methods.
Giáo sư ủng hộ các phương pháp giảng dạy sáng tạo.
they espoused the benefits of healthy living.
Họ ủng hộ những lợi ích của lối sống lành mạnh.
she espoused a commitment to lifelong education.
Cô ấy ủng hộ cam kết với giáo dục suốt đời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay