bets

[Mỹ]/[bɛts]/
[Anh]/[bɛts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoản tiền được mạo hiểm trong một trò chơi hoặc sự kiện; hành động cá cược tiền vào kết quả.
v. để cá cược tiền vào kết quả của một sự kiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

bets are off

cược bị hủy

place bets

đặt cược

big bets

cược lớn

made bets

đã đặt cược

bets placed

cược đã được đặt

win bets

thắng cược

lose bets

mất cược

taking bets

nhận cược

safe bets

cược an toàn

high bets

cược cao

Câu ví dụ

i placed some bets on the horse race this weekend.

Tôi đã đặt một số cược vào cuộc đua ngựa vào cuối tuần này.

we made bets with each other about who would win.

Chúng tôi đã đặt cược với nhau về người sẽ thắng.

the casino offers various bets on different games.

Sòng bạc cung cấp nhiều loại cược khác nhau cho các trò chơi khác nhau.

he took some risky bets in the stock market.

Anh ấy đã thực hiện một số cược rủi ro trên thị trường chứng khoán.

she refused to take bets on the outcome of the game.

Cô ấy từ chối đặt cược vào kết quả của trò chơi.

the odds on those bets are quite unfavorable.

Tỷ lệ cược cho những cược đó khá bất lợi.

they lost all their bets at the poker table.

Họ đã thua tất cả các cược của mình tại bàn poker.

he's known for placing large bets on sporting events.

Anh ấy nổi tiếng với việc đặt cược lớn vào các sự kiện thể thao.

the bookmaker accepted all their bets quickly.

Người môi giới cá cược đã chấp nhận tất cả các cược của họ một cách nhanh chóng.

don't make bets you can't afford to lose.

Đừng đặt cược mà bạn không thể đủ khả năng thua.

the political landscape makes predicting election bets difficult.

Bối cảnh chính trị khiến việc dự đoán cược bầu cử trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay