| hiện tại phân từ | bewitching |
A love potion that blossoms on the voluptuous and savory head note of mirabelle plum with bewitching heart notes of Damson and a spicy, sensual base.
Một loại thuốc tình yêu nở rộ trên hương đầu ngọt ngào và mặn mà của lê mirabelle với hương giữa quyến rũ của mận đen và hương nền cay nồng, gợi cảm.
Paradjanov divides his film into a series of tableaux. It is still very watchable for its bewitching visuals.
Paradjanov chia bộ phim của mình thành một loạt các bức tranh. Nó vẫn rất đáng xem nhờ hình ảnh quyến rũ của nó.
She had a bewitching smile that captivated everyone around her.
Cô ấy có một nụ cười mê hoặc khiến ai cũng phải say đắm.
The bewitching melody of the music filled the room.
Giai điệu mê hoặc của âm nhạc tràn ngập căn phòng.
He fell under her bewitching spell and couldn't resist her charm.
Anh ta đã phải lòng trước vẻ quyến rũ của cô ấy và không thể cưỡng lại.
The bewitching beauty of the sunset took my breath away.
Vẻ đẹp mê hoặc của hoàng hôn khiến tôi ngỡ ngàng.
Her bewitching eyes seemed to hold a world of secrets.
Đôi mắt mê hoặc của cô ấy dường như chứa đựng cả một thế giới bí mật.
The bewitching fragrance of the flowers wafted through the garden.
Mùi thơm mê hoặc của những bông hoa lan tỏa trong vườn.
The novel had a bewitching plot that kept me hooked until the end.
Cuốn tiểu thuyết có một cốt truyện mê hoặc khiến tôi không thể rời mắt cho đến khi kết thúc.
She danced with a bewitching grace that mesmerized the audience.
Cô ấy nhảy với một sự duyên dáng mê hoặc khiến khán giả phải say đắm.
The bewitching power of the magician left the audience in awe.
Sức mạnh mê hoặc của ảo thuật gia khiến khán giả kinh ngạc.
The bewitching landscape of the mountains was truly breathtaking.
Phong cảnh mê hoặc của núi non thực sự ngoạn mục.
But when he tried to hold the bewitching figure, it disappeared.
Nhưng khi anh ta cố gắng giữ lấy hình ảnh quyến rũ đó, nó đã biến mất.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThe bewitching Harry Potter books have reached readers in over 200 territories in over 60 languages.
Những cuốn sách Harry Potter mê hoặc đã đến với độc giả ở hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ, với hơn 60 ngôn ngữ.
Nguồn: Exciting moments of Harry PotterArthur Weasley, Head of the Misuse of Muggle Artifacts Office, was today fined fifty Galleons for bewitching a Muggle car.
Arthur Weasley, Trưởng phòng Sử dụng sai mục đích các vật phẩm Muggle, hôm nay đã bị phạt năm mươi Galleon vì đã phù phép một chiếc xe Muggle.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsMost men thought her bewitching when she was on horseback.
Hầu hết đàn ông đều nghĩ cô ấy quyến rũ khi cô ấy cưỡi ngựa.
Nguồn: Middlemarch (Part One)And isn't pink the most bewitching color in the world?
Và không phải màu hồng là màu mê hoặc nhất trên thế giới sao?
Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)He kept the book open at the bewitching portrait, and looked at it rather languishingly.
Anh ta giữ cuốn sách mở ở bức tranh quyến rũ, và nhìn nó khá đắm đuối.
Nguồn: Middlemarch (Part Two)It was a brutal and bewitching smell, spicy and staggering, fierce and frenzied, full of wizardry and magic.
Đó là một mùi hương tàn bạo và mê hoặc, cay nồng và choáng váng, dữ dội và cuồng nhiệt, tràn ngập phép thuật và ma thuật.
Nguồn: Roddar" I thought you were up on the second floor...don't you do something that involves sneaking Muggle artefacts home and bewitching them? "
“Tôi cứ tưởng bạn ở tầng hai...chẳng phải bạn làm gì đó liên quan đến việc lén lút mang các cổ vật Muggle về nhà và phù phép chúng sao?”
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixYou will not thank me for detaining you from the bewitching converse of that young lady, whose bright eyes are also upbraiding me.
Bạn sẽ không cảm ơn tôi vì đã giữ bạn lại khỏi cuộc trò chuyện mê hoặc của cô gái trẻ đó, người mà đôi mắt sáng cũng đang trách móc tôi.
Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)The mood is haunting and confusing, and peppered with bewitching details, like a white bird that suddenly flutters from bedsheets and flies away.
Không khí lúc đó thật ám ảnh và khó hiểu, và lốm đốm những chi tiết mê hoặc, như một con chim trắng đột nhiên bay ra khỏi tấm vải trải giường và bay đi.
Nguồn: The Economist - ArtsA love potion that blossoms on the voluptuous and savory head note of mirabelle plum with bewitching heart notes of Damson and a spicy, sensual base.
Một loại thuốc tình yêu nở rộ trên hương đầu ngọt ngào và mặn mà của lê mirabelle với hương giữa quyến rũ của mận đen và hương nền cay nồng, gợi cảm.
Paradjanov divides his film into a series of tableaux. It is still very watchable for its bewitching visuals.
Paradjanov chia bộ phim của mình thành một loạt các bức tranh. Nó vẫn rất đáng xem nhờ hình ảnh quyến rũ của nó.
She had a bewitching smile that captivated everyone around her.
Cô ấy có một nụ cười mê hoặc khiến ai cũng phải say đắm.
The bewitching melody of the music filled the room.
Giai điệu mê hoặc của âm nhạc tràn ngập căn phòng.
He fell under her bewitching spell and couldn't resist her charm.
Anh ta đã phải lòng trước vẻ quyến rũ của cô ấy và không thể cưỡng lại.
The bewitching beauty of the sunset took my breath away.
Vẻ đẹp mê hoặc của hoàng hôn khiến tôi ngỡ ngàng.
Her bewitching eyes seemed to hold a world of secrets.
Đôi mắt mê hoặc của cô ấy dường như chứa đựng cả một thế giới bí mật.
The bewitching fragrance of the flowers wafted through the garden.
Mùi thơm mê hoặc của những bông hoa lan tỏa trong vườn.
The novel had a bewitching plot that kept me hooked until the end.
Cuốn tiểu thuyết có một cốt truyện mê hoặc khiến tôi không thể rời mắt cho đến khi kết thúc.
She danced with a bewitching grace that mesmerized the audience.
Cô ấy nhảy với một sự duyên dáng mê hoặc khiến khán giả phải say đắm.
The bewitching power of the magician left the audience in awe.
Sức mạnh mê hoặc của ảo thuật gia khiến khán giả kinh ngạc.
The bewitching landscape of the mountains was truly breathtaking.
Phong cảnh mê hoặc của núi non thực sự ngoạn mục.
But when he tried to hold the bewitching figure, it disappeared.
Nhưng khi anh ta cố gắng giữ lấy hình ảnh quyến rũ đó, nó đã biến mất.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThe bewitching Harry Potter books have reached readers in over 200 territories in over 60 languages.
Những cuốn sách Harry Potter mê hoặc đã đến với độc giả ở hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ, với hơn 60 ngôn ngữ.
Nguồn: Exciting moments of Harry PotterArthur Weasley, Head of the Misuse of Muggle Artifacts Office, was today fined fifty Galleons for bewitching a Muggle car.
Arthur Weasley, Trưởng phòng Sử dụng sai mục đích các vật phẩm Muggle, hôm nay đã bị phạt năm mươi Galleon vì đã phù phép một chiếc xe Muggle.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsMost men thought her bewitching when she was on horseback.
Hầu hết đàn ông đều nghĩ cô ấy quyến rũ khi cô ấy cưỡi ngựa.
Nguồn: Middlemarch (Part One)And isn't pink the most bewitching color in the world?
Và không phải màu hồng là màu mê hoặc nhất trên thế giới sao?
Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)He kept the book open at the bewitching portrait, and looked at it rather languishingly.
Anh ta giữ cuốn sách mở ở bức tranh quyến rũ, và nhìn nó khá đắm đuối.
Nguồn: Middlemarch (Part Two)It was a brutal and bewitching smell, spicy and staggering, fierce and frenzied, full of wizardry and magic.
Đó là một mùi hương tàn bạo và mê hoặc, cay nồng và choáng váng, dữ dội và cuồng nhiệt, tràn ngập phép thuật và ma thuật.
Nguồn: Roddar" I thought you were up on the second floor...don't you do something that involves sneaking Muggle artefacts home and bewitching them? "
“Tôi cứ tưởng bạn ở tầng hai...chẳng phải bạn làm gì đó liên quan đến việc lén lút mang các cổ vật Muggle về nhà và phù phép chúng sao?”
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixYou will not thank me for detaining you from the bewitching converse of that young lady, whose bright eyes are also upbraiding me.
Bạn sẽ không cảm ơn tôi vì đã giữ bạn lại khỏi cuộc trò chuyện mê hoặc của cô gái trẻ đó, người mà đôi mắt sáng cũng đang trách móc tôi.
Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)The mood is haunting and confusing, and peppered with bewitching details, like a white bird that suddenly flutters from bedsheets and flies away.
Không khí lúc đó thật ám ảnh và khó hiểu, và lốm đốm những chi tiết mê hoặc, như một con chim trắng đột nhiên bay ra khỏi tấm vải trải giường và bay đi.
Nguồn: The Economist - ArtsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay