mesmerizing

[Mỹ]/ˈmɛzməraɪzɪŋ/
[Anh]/ˈmɛzməˌraɪzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có một phẩm chất hấp dẫn hoặc quyến rũ
v.phân từ hiện tại của mesmerize

Cụm từ & Cách kết hợp

mesmerizing beauty

vẻ đẹp mê hoặc

mesmerizing performance

diễn xuất mê hoặc

mesmerizing music

nhạc mê hoặc

mesmerizing dance

nhảy múa mê hoặc

mesmerizing view

khung cảnh mê hoặc

mesmerizing story

câu chuyện mê hoặc

mesmerizing colors

những màu sắc mê hoặc

mesmerizing art

nghệ thuật mê hoặc

mesmerizing gaze

ánh nhìn mê hoặc

mesmerizing light

ánh sáng mê hoặc

Câu ví dụ

her voice is mesmerizing to listen to.

Giọng của cô ấy thật quyến rũ đến mức không thể rời mắt.

the mesmerizing colors of the sunset captivated everyone.

Những màu sắc mê hoặc của hoàng hôn đã chinh phục tất cả mọi người.

the dancer's movements were mesmerizing and graceful.

Những chuyển động của vũ công thật mê hoặc và duyên dáng.

he has a mesmerizing way of telling stories.

Anh ấy có một cách kể chuyện mê hoặc.

the artwork was so mesmerizing that i couldn't look away.

Tác phẩm nghệ thuật quá mê hoặc đến mức tôi không thể rời mắt.

she wore a mesmerizing smile that lit up the room.

Cô ấy nở một nụ cười mê hoặc khiến căn phòng sáng bừng lên.

the mesmerizing rhythm of the music made everyone dance.

Nhịp điệu mê hoặc của âm nhạc khiến tất cả mọi người khiêu vũ.

his eyes had a mesmerizing quality that drew me in.

Đôi mắt anh ấy có một chất lượng mê hoặc khiến tôi bị cuốn hút.

the mesmerizing scenery of the mountains took my breath away.

Phong cảnh núi non mê hoặc đến mức khiến tôi thốt lên.

watching the mesmerizing waves crash against the shore was relaxing.

Ngắm nhìn những đợt sóng mê hoặc vỗ vào bờ là một điều thư giãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay