unprejudiced opinion
ý kiến không thành kiến
unprejudiced approach
phương pháp không thành kiến
unprejudiced view
quan điểm không thành kiến
unprejudiced judgment
phán đoán không thành kiến
unprejudiced analysis
phân tích không thành kiến
unprejudiced perspective
góc nhìn không thành kiến
unprejudiced listener
người nghe không thành kiến
unprejudiced research
nghiên cứu không thành kiến
unprejudiced discussion
thảo luận không thành kiến
unprejudiced attitude
thái độ không thành kiến
she approached the situation with an unprejudiced mindset.
Cô ấy tiếp cận tình huống với tư duy không thành kiến.
we need an unprejudiced evaluation of the evidence.
Chúng ta cần một đánh giá không thành kiến về bằng chứng.
his unprejudiced views made him a great mediator.
Quan điểm không thành kiến của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người hòa giải viên tuyệt vời.
an unprejudiced discussion can lead to better understanding.
Một cuộc thảo luận không thành kiến có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
it's important to remain unprejudiced when making decisions.
Điều quan trọng là phải giữ thái độ không thành kiến khi đưa ra quyết định.
she is known for her unprejudiced approach to teaching.
Cô ấy nổi tiếng với cách tiếp cận không thành kiến trong giảng dạy.
the committee aims to provide an unprejudiced assessment.
Ủy ban hướng tới việc cung cấp một đánh giá không thành kiến.
his unprejudiced nature allows him to connect with everyone.
Tính cách không thành kiến của anh ấy cho phép anh ấy kết nối với mọi người.
we should strive for an unprejudiced perspective in our research.
Chúng ta nên nỗ lực để có được một quan điểm không thành kiến trong nghiên cứu của mình.
being unprejudiced helps to foster a more inclusive environment.
Việc không thành kiến giúp tạo ra một môi trường hòa nhập hơn.
unprejudiced opinion
ý kiến không thành kiến
unprejudiced approach
phương pháp không thành kiến
unprejudiced view
quan điểm không thành kiến
unprejudiced judgment
phán đoán không thành kiến
unprejudiced analysis
phân tích không thành kiến
unprejudiced perspective
góc nhìn không thành kiến
unprejudiced listener
người nghe không thành kiến
unprejudiced research
nghiên cứu không thành kiến
unprejudiced discussion
thảo luận không thành kiến
unprejudiced attitude
thái độ không thành kiến
she approached the situation with an unprejudiced mindset.
Cô ấy tiếp cận tình huống với tư duy không thành kiến.
we need an unprejudiced evaluation of the evidence.
Chúng ta cần một đánh giá không thành kiến về bằng chứng.
his unprejudiced views made him a great mediator.
Quan điểm không thành kiến của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người hòa giải viên tuyệt vời.
an unprejudiced discussion can lead to better understanding.
Một cuộc thảo luận không thành kiến có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
it's important to remain unprejudiced when making decisions.
Điều quan trọng là phải giữ thái độ không thành kiến khi đưa ra quyết định.
she is known for her unprejudiced approach to teaching.
Cô ấy nổi tiếng với cách tiếp cận không thành kiến trong giảng dạy.
the committee aims to provide an unprejudiced assessment.
Ủy ban hướng tới việc cung cấp một đánh giá không thành kiến.
his unprejudiced nature allows him to connect with everyone.
Tính cách không thành kiến của anh ấy cho phép anh ấy kết nối với mọi người.
we should strive for an unprejudiced perspective in our research.
Chúng ta nên nỗ lực để có được một quan điểm không thành kiến trong nghiên cứu của mình.
being unprejudiced helps to foster a more inclusive environment.
Việc không thành kiến giúp tạo ra một môi trường hòa nhập hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay