bicolored bird
chim hai màu
bicolored scarf
khăn choàng hai màu
bicolored flower petals
cánh hoa hai màu
a bicolored dress
váy hai màu
bicolored paint scheme
phương án sơn hai màu
a bicolored cookie
bánh quy hai màu
bicolored leaves
lá hai màu
the bicolored flag
lá cờ hai màu
the bicolored dress was a hit at the party.
chiếc váy hai màu rất được ưa chuộng tại buổi tiệc.
she painted the walls in a bicolored scheme.
cô ấy đã sơn các bức tường theo một phong cách hai màu.
the artist created a bicolored sculpture.
nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc hai màu.
my cat has a bicolored coat of fur.
mèo của tôi có bộ lông hai màu.
they chose a bicolored theme for their wedding.
họ đã chọn một chủ đề hai màu cho đám cưới của họ.
the bicolored leaves signaled the change of seasons.
những chiếc lá hai màu báo hiệu sự thay đổi của mùa.
he wore a bicolored tie to the interview.
anh ấy đã đeo một chiếc cà vạt hai màu đến buổi phỏng vấn.
the bicolored flag represents unity and diversity.
lá cờ hai màu đại diện cho sự đoàn kết và đa dạng.
her bicolored hair made her stand out in the crowd.
tóc hai màu của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.
the bicolored logo was designed for the new brand.
logo hai màu được thiết kế cho thương hiệu mới.
bicolored bird
chim hai màu
bicolored scarf
khăn choàng hai màu
bicolored flower petals
cánh hoa hai màu
a bicolored dress
váy hai màu
bicolored paint scheme
phương án sơn hai màu
a bicolored cookie
bánh quy hai màu
bicolored leaves
lá hai màu
the bicolored flag
lá cờ hai màu
the bicolored dress was a hit at the party.
chiếc váy hai màu rất được ưa chuộng tại buổi tiệc.
she painted the walls in a bicolored scheme.
cô ấy đã sơn các bức tường theo một phong cách hai màu.
the artist created a bicolored sculpture.
nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc hai màu.
my cat has a bicolored coat of fur.
mèo của tôi có bộ lông hai màu.
they chose a bicolored theme for their wedding.
họ đã chọn một chủ đề hai màu cho đám cưới của họ.
the bicolored leaves signaled the change of seasons.
những chiếc lá hai màu báo hiệu sự thay đổi của mùa.
he wore a bicolored tie to the interview.
anh ấy đã đeo một chiếc cà vạt hai màu đến buổi phỏng vấn.
the bicolored flag represents unity and diversity.
lá cờ hai màu đại diện cho sự đoàn kết và đa dạng.
her bicolored hair made her stand out in the crowd.
tóc hai màu của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.
the bicolored logo was designed for the new brand.
logo hai màu được thiết kế cho thương hiệu mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay