two-toned

[Mỹ]/[ˈtuːˌtəʊnd]/
[Anh]/[ˈtuːˌtoʊnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hai màu sắc hoặc sắc độ khác nhau; Có hai tông màu hoặc tâm trạng khác nhau.
n. Một vật hoặc đồ vật có hai màu sắc hoặc sắc độ khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-toned shoes

Giày hai màu

two-toned guitar

Đàn guitar hai màu

a two-toned effect

Tác dụng hai màu

two-toned fabric

Vải hai màu

two-toned design

Thiết kế hai màu

two-toned finish

Hoàn thiện hai màu

two-toned look

Phong cách hai màu

two-toned walls

Tường hai màu

two-toned scarf

Điều hai màu

two-toned lamps

Đèn hai màu

Câu ví dụ

the restaurant offered a two-toned dessert with chocolate and vanilla.

Quán ăn cung cấp một món tráng miệng hai màu với sô-cô-la và vani.

he wore a two-toned suit with navy blue and gray panels.

Anh ấy mặc một bộ西装 hai màu với các tấm màu xanh lam và xám.

the artist used a two-toned palette to create a unique effect.

Nghệ sĩ đã sử dụng bảng màu hai tông để tạo ra một hiệu ứng độc đáo.

the car had a two-toned paint job with a black roof and red body.

Xe hơi có lớp sơn hai màu với mái xe đen và thân xe đỏ.

the furniture featured a two-toned design with oak and cherry wood.

Bàn ghế có thiết kế hai màu với gỗ sồi và gỗ anh đào.

the scarf was a two-toned knit with stripes of blue and white.

Chiếc khăn choàng là một sản phẩm dệt hai màu với các dải màu xanh và trắng.

the building’s facade was a two-toned brick with red and brown hues.

Mặt tiền của tòa nhà là gạch hai màu với các tông màu đỏ và nâu.

the rug had a two-toned pattern with beige and cream colors.

Chiếc thảm có họa tiết hai màu với các tông màu be và kem.

the cake was decorated with a two-toned frosting of pink and purple.

Bánh kem được trang trí với lớp kem hai màu hồng và tím.

the curtains were a two-toned fabric with gray and silver threads.

Chiếc rèm cửa là một loại vải hai màu với các sợi màu xám và bạc.

the shoes were a two-toned leather with black and white accents.

Chiếc giày là da hai màu với các chi tiết màu đen và trắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay