placing bids
đặt giá
submitted bids
đã gửi giá
winning bids
giá trúng
low bids
giá thấp
competitive bids
giá cạnh tranh
sealed bids
giá niêm phong
open bids
giá mở
received bids
đã nhận được giá
final bids
giá cuối cùng
making bids
đang đặt giá
we submitted several bids for the construction project.
Chúng tôi đã gửi nhiều dự toán cho dự án xây dựng.
the auctioneer accepted the highest bids from the crowd.
Người đấu giá đã chấp nhận những mức giá cao nhất từ đám đông.
the company received competitive bids from various suppliers.
Công ty đã nhận được những dự toán cạnh tranh từ nhiều nhà cung cấp khác nhau.
he placed a winning bid on the antique at the auction.
Anh ấy đã đặt mức giá trúng cao nhất cho món đồ cổ tại cuộc đấu giá.
the government invited bids for the infrastructure development.
Chính phủ đã mời dự toán cho sự phát triển cơ sở hạ tầng.
they analyzed the bids to determine the best value.
Họ đã phân tích các dự toán để xác định giá trị tốt nhất.
the project manager reviewed all the submitted bids carefully.
Quản lý dự án đã xem xét kỹ lưỡng tất cả các dự toán đã gửi.
the firm rejected the low bids as being unrealistic.
Công ty đã từ chối những dự toán thấp vì cho là không thực tế.
the online platform allows users to place bids on items.
Nền tảng trực tuyến cho phép người dùng đặt giá cho các món đồ.
the contractor submitted a detailed bid package.
Nhà thầu đã gửi một gói dự toán chi tiết.
we are evaluating the bids and will announce the winner soon.
Chúng tôi đang đánh giá các dự toán và sẽ công bố người chiến thắng sớm.
placing bids
đặt giá
submitted bids
đã gửi giá
winning bids
giá trúng
low bids
giá thấp
competitive bids
giá cạnh tranh
sealed bids
giá niêm phong
open bids
giá mở
received bids
đã nhận được giá
final bids
giá cuối cùng
making bids
đang đặt giá
we submitted several bids for the construction project.
Chúng tôi đã gửi nhiều dự toán cho dự án xây dựng.
the auctioneer accepted the highest bids from the crowd.
Người đấu giá đã chấp nhận những mức giá cao nhất từ đám đông.
the company received competitive bids from various suppliers.
Công ty đã nhận được những dự toán cạnh tranh từ nhiều nhà cung cấp khác nhau.
he placed a winning bid on the antique at the auction.
Anh ấy đã đặt mức giá trúng cao nhất cho món đồ cổ tại cuộc đấu giá.
the government invited bids for the infrastructure development.
Chính phủ đã mời dự toán cho sự phát triển cơ sở hạ tầng.
they analyzed the bids to determine the best value.
Họ đã phân tích các dự toán để xác định giá trị tốt nhất.
the project manager reviewed all the submitted bids carefully.
Quản lý dự án đã xem xét kỹ lưỡng tất cả các dự toán đã gửi.
the firm rejected the low bids as being unrealistic.
Công ty đã từ chối những dự toán thấp vì cho là không thực tế.
the online platform allows users to place bids on items.
Nền tảng trực tuyến cho phép người dùng đặt giá cho các món đồ.
the contractor submitted a detailed bid package.
Nhà thầu đã gửi một gói dự toán chi tiết.
we are evaluating the bids and will announce the winner soon.
Chúng tôi đang đánh giá các dự toán và sẽ công bố người chiến thắng sớm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay