tenders

[Mỹ]/ˈtɛndəz/
[Anh]/ˈtɛndərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các đề xuất hoặc lời mời chính thức; các phương tiện được sử dụng để vận chuyển người và hàng hóa giữa một con tàu lớn và bờ; các đấu thầu hoặc lời mời trong bối cảnh cạnh tranh; xe chở than và nước của một đầu máy hơi nước
v. trình bày một cách chính thức; làm cho mềm hoặc nhẹ; làm yếu hoặc làm cho dễ vỡ; thanh toán một khoản nợ hoặc nghĩa vụ

Cụm từ & Cách kết hợp

job tenders

mua thầu công việc

tenders submitted

mua thầu đã được gửi

open tenders

mua thầu mở

tenders awarded

mua thầu đã được trao

tenders invited

mua thầu được mời

local tenders

mua thầu địa phương

tenders received

mua thầu đã nhận

tenders closed

mua thầu đã kết thúc

tenders evaluated

mua thầu đã được đánh giá

electronic tenders

mua thầu điện tử

Câu ví dụ

the company submits its tenders for the new project.

công ty nộp các hồ sơ dự thầu cho dự án mới.

they are reviewing the tenders received from various contractors.

họ đang xem xét các hồ sơ dự thầu nhận được từ nhiều nhà thầu khác nhau.

our team specializes in preparing successful tenders.

đội ngũ của chúng tôi chuyên về việc chuẩn bị các hồ sơ dự thầu thành công.

the government announced the opening of tenders for the infrastructure project.

chính phủ đã công bố mở thầu cho dự án cơ sở hạ tầng.

he won the contract after submitting the best tenders.

anh ấy đã giành được hợp đồng sau khi nộp các hồ sơ dự thầu tốt nhất.

we need to ensure our tenders meet all the requirements.

chúng tôi cần đảm bảo rằng các hồ sơ dự thầu của chúng tôi đáp ứng tất cả các yêu cầu.

the deadline for submitting tenders is next friday.

hạn chót nộp hồ sơ dự thầu là vào thứ sáu tới.

they have a strict policy for evaluating tenders.

họ có một chính sách nghiêm ngặt về việc đánh giá các hồ sơ dự thầu.

it's important to read the terms of the tenders carefully.

rất quan trọng là phải đọc kỹ các điều khoản của các hồ sơ dự thầu.

the tenders were opened in a public meeting.

các hồ sơ dự thầu đã được mở trong một cuộc họp công khai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay