| số nhiều | biennials |
biennial plant
cây hai năm
the party held its biennial convention.
cuộc đại hội hai năm của đảng đã được tổ chức.
The workers were strongly against the biennial election.
Những người lao động mạnh mẽ phản đối cuộc bầu cử hai năm.
biennial yellow-flowered Eurasian plant having aromatic leaves used as carminative or flavoring agent;
cây thảo mộc hai năm của Eurasia có hoa màu vàng và lá thơm được sử dụng làm thuốc dạ dày hoặc gia vị;
The museum hosts a biennial art exhibition showcasing local artists.
Nhà bảo tàng tổ chức một cuộc triển lãm nghệ thuật hai năm giới thiệu các nghệ sĩ địa phương.
She attends the biennial conference on environmental sustainability.
Cô ấy tham dự hội nghị hai năm về phát triển bền vững môi trường.
The biennial report highlighted the company's financial performance over the past two years.
Báo cáo hai năm nêu bật hiệu suất tài chính của công ty trong hai năm qua.
The biennial event attracts visitors from all over the world.
Sự kiện hai năm thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
They are planning the biennial fundraiser for the local charity.
Họ đang lên kế hoạch gây quỹ hai năm cho tổ chức từ thiện địa phương.
The biennial review of the project's progress is scheduled for next month.
Phiên đánh giá hai năm về tiến độ của dự án sẽ được lên lịch vào tháng tới.
The biennial budget meeting will be held next week.
Cuộc họp ngân sách hai năm sẽ được tổ chức vào tuần tới.
The biennial election for student council representatives is coming up.
Cuộc bầu cử hai năm cho các đại diện hội đồng học sinh sắp diễn ra.
The biennial festival celebrates the cultural heritage of the region.
Nghi lễ hai năm tôn vinh di sản văn hóa của khu vực.
The biennial survey collects data on consumer preferences and trends.
Cuộc khảo sát hai năm thu thập dữ liệu về sở thích và xu hướng của người tiêu dùng.
biennial plant
cây hai năm
the party held its biennial convention.
cuộc đại hội hai năm của đảng đã được tổ chức.
The workers were strongly against the biennial election.
Những người lao động mạnh mẽ phản đối cuộc bầu cử hai năm.
biennial yellow-flowered Eurasian plant having aromatic leaves used as carminative or flavoring agent;
cây thảo mộc hai năm của Eurasia có hoa màu vàng và lá thơm được sử dụng làm thuốc dạ dày hoặc gia vị;
The museum hosts a biennial art exhibition showcasing local artists.
Nhà bảo tàng tổ chức một cuộc triển lãm nghệ thuật hai năm giới thiệu các nghệ sĩ địa phương.
She attends the biennial conference on environmental sustainability.
Cô ấy tham dự hội nghị hai năm về phát triển bền vững môi trường.
The biennial report highlighted the company's financial performance over the past two years.
Báo cáo hai năm nêu bật hiệu suất tài chính của công ty trong hai năm qua.
The biennial event attracts visitors from all over the world.
Sự kiện hai năm thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
They are planning the biennial fundraiser for the local charity.
Họ đang lên kế hoạch gây quỹ hai năm cho tổ chức từ thiện địa phương.
The biennial review of the project's progress is scheduled for next month.
Phiên đánh giá hai năm về tiến độ của dự án sẽ được lên lịch vào tháng tới.
The biennial budget meeting will be held next week.
Cuộc họp ngân sách hai năm sẽ được tổ chức vào tuần tới.
The biennial election for student council representatives is coming up.
Cuộc bầu cử hai năm cho các đại diện hội đồng học sinh sắp diễn ra.
The biennial festival celebrates the cultural heritage of the region.
Nghi lễ hai năm tôn vinh di sản văn hóa của khu vực.
The biennial survey collects data on consumer preferences and trends.
Cuộc khảo sát hai năm thu thập dữ liệu về sở thích và xu hướng của người tiêu dùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay