biennials

[Mỹ]/[ˈbɪˌɛnjəl]/
[Anh]/[ˈbɪˌɛnjəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khoảng thời gian hai năm; Một loài thực vật hoàn thành chu kỳ sống trong hai năm.
adj. Xảy ra mỗi hai năm.

Cụm từ & Cách kết hợp

biennial meetings

Hội nghị hai năm một lần

biennial report

Báo cáo hai năm một lần

biennially occurs

Xảy ra mỗi hai năm một lần

biennial cycle

Vòng xoay hai năm một lần

biennial exhibition

Triển lãm hai năm một lần

hosting biennials

Tổ chức các hội chợ hai năm một lần

biennial event

Sự kiện hai năm một lần

biennial plan

Kế hoạch hai năm một lần

biennial review

Xem xét hai năm một lần

biennial show

Trình diễn hai năm một lần

Câu ví dụ

the museum hosts a series of biennials showcasing contemporary art.

Bảo tàng tổ chức một chuỗi các triển lãm hai năm một lần trưng bày nghệ thuật đương đại.

the venice biennale is a prestigious international art event.

Biennale Venice là một sự kiện nghệ thuật quốc tế danh giá.

the organizers are planning the next biennials for 2026.

Các nhà tổ chức đang lên kế hoạch cho các triển lãm hai năm một lần tiếp theo vào năm 2026.

the architecture biennials highlight innovative design solutions.

Các triển lãm kiến trúc hai năm một lần làm nổi bật các giải pháp thiết kế sáng tạo.

attendance at the biennials has increased significantly this year.

Số lượng người tham dự các triển lãm hai năm một lần đã tăng đáng kể trong năm nay.

the film biennials featured works from emerging filmmakers.

Các triển lãm phim hai năm một lần đã trình chiếu các tác phẩm của các đạo diễn trẻ.

we are submitting a proposal for the upcoming biennials.

Chúng tôi đang nộp một đề xuất cho các triển lãm hai năm một lần sắp tới.

the biennials provide a platform for international artists.

Các triển lãm hai năm một lần cung cấp một nền tảng cho các nghệ sĩ quốc tế.

the são paulo biennials are renowned for their experimental nature.

Các triển lãm São Paulo hai năm một lần nổi tiếng với tính chất thực nghiệm của chúng.

the curatorial theme for the biennials was 'future tense'.

Chủ đề của các triển lãm hai năm một lần là 'tương lai'.

the biennials often attract a diverse range of visitors.

Các triển lãm hai năm một lần thường thu hút một lượng khách tham quan đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay