the organization was bifurcatedly structured into two distinct departments with separate reporting lines.
Đơn vị này được tổ chức theo hai bộ phận riêng biệt với các đường báo cáo riêng.
the river bifurcatedly split into two tributaries as it flowed through the valley.
Sông ngòi chia thành hai nhánh phụ khi chảy qua thung lũng.
the dataset was bifurcatedly divided into training and testing sets for machine learning.
Bộ dữ liệu được chia thành hai tập huấn luyện và kiểm tra cho học máy.
the committee bifurcatedly organized its members into two working groups.
Hội đồng chia các thành viên của mình thành hai nhóm làm việc.
the argument was bifurcatedly presented with two opposing viewpoints clearly outlined.
Lập luận được trình bày với hai quan điểm đối lập được nêu rõ.
the company's market strategy bifurcatedly targeted two different demographic segments.
Chiến lược thị trường của công ty nhắm đến hai phân khúc dân số khác nhau.
the research paper was bifurcatedly arranged with theoretical and practical sections.
Bài báo nghiên cứu được sắp xếp theo các phần lý thuyết và thực tiễn.
the curriculum bifurcatedly split students into beginner and advanced tracks.
Chương trình học chia học sinh thành các nhóm cơ bản và nâng cao.
the political party bifurcatedly classified its members into moderate and radical factions.
Đảng chính trị phân loại các thành viên của mình thành các phe trung hòa và cực đoan.
the project was bifurcatedly distributed between the domestic and international teams.
Dự án được phân phối giữa các nhóm trong nước và quốc tế.
the species bifurcatedly branched into two distinct evolutionary paths over millions of years.
Loài này chia thành hai con đường tiến hóa riêng biệt trong hàng triệu năm.
the decision-making process was bifurcatedly separated into advisory and final approval phases.
Quy trình ra quyết định được chia thành các giai đoạn tư vấn và phê duyệt cuối cùng.
the organization was bifurcatedly structured into two distinct departments with separate reporting lines.
Đơn vị này được tổ chức theo hai bộ phận riêng biệt với các đường báo cáo riêng.
the river bifurcatedly split into two tributaries as it flowed through the valley.
Sông ngòi chia thành hai nhánh phụ khi chảy qua thung lũng.
the dataset was bifurcatedly divided into training and testing sets for machine learning.
Bộ dữ liệu được chia thành hai tập huấn luyện và kiểm tra cho học máy.
the committee bifurcatedly organized its members into two working groups.
Hội đồng chia các thành viên của mình thành hai nhóm làm việc.
the argument was bifurcatedly presented with two opposing viewpoints clearly outlined.
Lập luận được trình bày với hai quan điểm đối lập được nêu rõ.
the company's market strategy bifurcatedly targeted two different demographic segments.
Chiến lược thị trường của công ty nhắm đến hai phân khúc dân số khác nhau.
the research paper was bifurcatedly arranged with theoretical and practical sections.
Bài báo nghiên cứu được sắp xếp theo các phần lý thuyết và thực tiễn.
the curriculum bifurcatedly split students into beginner and advanced tracks.
Chương trình học chia học sinh thành các nhóm cơ bản và nâng cao.
the political party bifurcatedly classified its members into moderate and radical factions.
Đảng chính trị phân loại các thành viên của mình thành các phe trung hòa và cực đoan.
the project was bifurcatedly distributed between the domestic and international teams.
Dự án được phân phối giữa các nhóm trong nước và quốc tế.
the species bifurcatedly branched into two distinct evolutionary paths over millions of years.
Loài này chia thành hai con đường tiến hóa riêng biệt trong hàng triệu năm.
the decision-making process was bifurcatedly separated into advisory and final approval phases.
Quy trình ra quyết định được chia thành các giai đoạn tư vấn và phê duyệt cuối cùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay