forked

[Mỹ]/fɔːkt/
[Anh]/fɔrkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chia thành hai hoặc nhiều nhánh; không thành thật
v. chia thành hai hoặc nhiều nhánh; làm việc với cái nĩa (hoặc cái cào)
Word Forms
thì quá khứforked
quá khứ phân từforked

Cụm từ & Cách kết hợp

forked road

đường phân luỹ

forked lightning

tia sét phân nhánh

knife and fork

dao và nĩa

tuning fork

nĩa chỉnh âm

fork lift

xe nâng

fork out

trích nĩa

fork truck

xe nâng

fork lift truck

xe nâng

fork lifter

người điều khiển xe nâng

dinner fork

nĩa ăn tối

front fork

ố má

fork and spoon

nĩa và thìa

salad fork

nĩa salad

shifting fork

cần chuyển số

fish fork

nĩa gắp cá

Câu ví dụ

a deeply forked tail.

một cái đuôi chia đôi sâu sắc.

The farmer forked hay.

Người nông dân đã khoanh cỏ.

forked lightning; a forked tail.

tắt sét chia đôi; một cái đuôi chia đôi.

forked over $50 for front-row seats; forked up the money owed.

đã trả 50 đô la cho chỗ ngồi hàng đầu; đã trả số tiền nợ.

we forked north-west for Rannoch.

chúng tôi đi về phía tây bắc hướng đến Rannoch.

Snakes have forked tongues.

Rắn có lưỡi dính.

He forked the weeds out.

Anh ta nhổ hết cỏ dại.

I've forked out enough money on this holiday.

Tôi đã tiêu quá nhiều tiền cho kỳ nghỉ này rồi.

It is very important to measure and control the position of bearing hole when machining canular forked shaft.

Rất quan trọng để đo và kiểm soát vị trí của lỗ trục khi gia công trục nĩa ống.

A small sum of money is supposed to be forked out quarterly for burglary and robbery insurance.

Một số tiền nhỏ được cho là sẽ phải chi ra mỗi quý cho bảo hiểm trộm cắp và cướp giật.

Physical appearance seems to be only part of the equation.Despite the billions of dollars forked over every year for cosmetics and beautification procedures, looks aren't the whole kit and kaboodle.

Hình thức bên ngoài dường như chỉ là một phần của phương trình. Bất chấp hàng tỷ đô la được chi mỗi năm cho mỹ phẩm và các thủ tục làm đẹp, ngoại hình không phải là tất cả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay