bigender

[Mỹ]/baɪˈdʒɛndə/
[Anh]/baɪˈdʒɛndər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người xác định bản thân là cả nam và nữ; có hai bản sắc giới tính
adj. liên quan đến hoặc chỉ một bản sắc giới tính bao gồm cả nam và nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

bigender person

Người bigender

bigender identity

Định thân bigender

being bigender

Là người bigender

bigender expression

Biểu hiện bigender

bigender experience

Kinh nghiệm bigender

bigender rights

Quyền của người bigender

bigender community

Đại diện cộng đồng bigender

bigender culture

Văn hóa bigender

bigender awareness

Nâng cao nhận thức về bigender

bigender pride

Tự hào bigender

Câu ví dụ

the term bigender describes a person who has two distinct gender identities.

Thuật ngữ bigender mô tả một người có hai bản sắc giới tính riêng biệt.

many people in the bigender community embrace both masculine and feminine traits.

Nhiều người trong cộng đồng bigender chấp nhận cả các đặc điểm nam tính và nữ tính.

bigender identity is distinct from bisexual orientation.

Bản sắc bigender khác biệt với xu hướng tính dục song tính.

someone who is bigender may move between genders fluidly or identify as both simultaneously.

Một người bigender có thể di chuyển giữa các giới tính một cách linh hoạt hoặc xác định đồng thời cả hai.

bigender individuals might use pronouns that reflect their dual identity.

Cá nhân bigender có thể sử dụng các đại từ phản ánh bản sắc kép của họ.

healthcare providers are learning more about bigender specific needs.

Các nhà cung cấp dịch vụ y tế đang tìm hiểu thêm về nhu cầu cụ thể của người bigender.

society is gradually becoming more accepting of bigender expression.

Xã hội đang dần trở nên chấp nhận hơn đối với sự thể hiện của người bigender.

understanding bigender experiences requires listening to personal stories.

Hiểu về trải nghiệm của người bigender đòi hỏi phải lắng nghe các câu chuyện cá nhân.

the bigender flag features specific colors representing different aspects of the identity.

Ngọn cờ bigender có các màu sắc cụ thể đại diện cho các khía cạnh khác nhau của bản sắc.

being bigender is a valid and authentic way to experience gender.

Là người bigender là một cách hợp lệ và chân thực để trải nghiệm giới tính.

some bigender people feel their identity is a mix of male and female.

Một số người bigender cảm thấy bản sắc của họ là sự pha trộn giữa nam và nữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay