duality

[Mỹ]/dju(:)ˈæliti/
[Anh]/du'æləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đối lập
Word Forms
số nhiềudualities

Cụm từ & Cách kết hợp

duality theorem

định lý lưỡng tính

duality principle

nguyên tắc lưỡng tính

Câu ví dụ

this duality of purpose was discernible in the appointments.

sự lưỡng tính về mục đích này có thể nhận thấy được trong các cuộc bổ nhiệm.

The quality of being strong in sensation and weak in law are the duality of the Clanism culture;

Chất lượng của việc mạnh mẽ trong cảm giác và yếu kém về pháp luật là sự đối lập của văn hóa Gia tộc;

the simple dualities of his youthful Marxism: capitalism against socialism, bourgeois against prole.

những nhị nguyên đơn giản trong chủ nghĩa Mác trẻ tuổi của ông: chủ nghĩa tư bản chống lại chủ nghĩa xã hội, tư sản chống lại vô sản.

On the ground of Hayek's duality viewpoint of the society order, this paper gives a primary .prehension.

Dựa trên quan điểm nhị nguyên về trật tự xã hội của Hayek, bài báo này đưa ra một .prehension sơ bộ.

In order to avoid relativism, Galmater took a strategy of augumentation stressing the logical function of categorial duality, which drew concern from many a philosopher.

Để tránh chủ nghĩa tương đối, Galmater đã áp dụng một chiến lược tăng cường nhấn mạnh vào chức năng logic của tính nhị phân phân loại, điều này gây lo ngại cho nhiều triết gia.

Conjoining believable motion with believable acting is the holy grail of animation, and this duality is demonstrated by animating the bouncing man.

Kết hợp chuyển động đáng tin cậy với diễn xuất đáng tin cậy là đinh cao của hoạt hình, và sự nhị nguyên này được thể hiện bằng cách hoạt hình người đàn ông đang nảy.

Ví dụ thực tế

Which artworks best represent this duality?

Tác phẩm nghệ thuật nào thể hiện tốt nhất sự đối lập này?

Nguồn: Curious Muse

But the question is: Can we own our duality?

Nhưng câu hỏi là: Chúng ta có thể sở hữu sự đối lập của mình không?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 Collection

The second duality is friendship versus hatred.

Sự đối lập thứ hai là tình bạn so với hận thù.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Neo, Thomas Anderson has that same kind of duality.

Neo, Thomas Anderson cũng có loại đối lập tương tự.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

The third duality is fear versus confidence.

Sự đối lập thứ ba là sợ hãi so với sự tự tin.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

And what if duality is just the first step?

Điều gì sẽ xảy ra nếu sự đối lập chỉ là bước đầu tiên?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 Collection

I can live in duality, and I can hold two things.

Tôi có thể sống trong sự đối lập và tôi có thể giữ hai thứ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 Collection

This subject is closely linked with the concept of wave particle duality.

Chủ đề này liên quan chặt chẽ đến khái niệm lưỡng tính sóng hạt.

Nguồn: The Great Science Revelation

The fourth duality is shame versus shameless.

Sự đối lập thứ tư là xấu hổ so với vô liêm xỉ.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

I've been working on a theory about the wave-particle duality of light.

Tôi đang nghiên cứu về một lý thuyết về lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay