agender

[Mỹ]/eɪˈdʒendə/
[Anh]/eɪˈdʒendər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có giới tính; không xác định mạnh mẽ với bất kỳ giới tính nào
n. người không xác định là có giới tính

Cụm từ & Cách kết hợp

agender person

danh tính vô giới

agender identity

những người vô giới

agender community

người vô giới

agender pride

cộng đồng vô giới

agender rights

niềm tự hào vô giới

agender experience

lá cờ vô giới

agender visibility

quyền lợi của người vô giới

agender individuals

kinh nghiệm của người vô giới

being agender

quảng phổ vô giới

agender movement

tính hiển thị của người vô giới

Câu ví dụ

they identify as agender and use they/them pronouns at work.

Họ xác định là không giới tính và sử dụng đại từ ngôi thứ ba (they/them) tại nơi làm việc.

her agender identity is respected by her friends and family.

Danh tính không giới tính của cô ấy được bạn bè và gia đình tôn trọng.

he is openly agender and feels more at ease now.

Anh ấy cởi mở về việc là không giới tính và cảm thấy thoải mái hơn bây giờ.

their agender experience differs from nonbinary friends in subtle ways.

Kinh nghiệm không giới tính của họ khác với bạn bè không nhị nguyên theo những cách tinh tế.

she came out as agender during college and found support online.

Cô ấy đã công khai là không giới tính trong thời gian đi học và tìm thấy sự hỗ trợ trực tuyến.

he describes his agender self as simply being a person, not a gender.

Anh ấy mô tả bản thân không giới tính của mình đơn giản là một người, không phải là một giới tính.

they joined an agender community group to meet others like them.

Họ đã tham gia một nhóm cộng đồng không giới tính để gặp gỡ những người khác như họ.

her agender presentation is androgynous, but she dresses for comfort first.

Cách thể hiện không giới tính của cô ấy là lưỡng tính, nhưng cô ấy ưu tiên sự thoải mái khi ăn mặc.

he prefers gender-neutral language because he is agender.

Anh ấy thích sử dụng ngôn ngữ trung lập về giới tính vì anh ấy là không giới tính.

they updated their profile to state they are agender and use no gendered titles.

Họ đã cập nhật hồ sơ của mình để ghi rõ rằng họ là không giới tính và không sử dụng bất kỳ danh hiệu giới tính nào.

my agender friend asked the clinic to remove gender markers from forms.

Người bạn không giới tính của tôi đã yêu cầu phòng khám loại bỏ các dấu hiệu giới tính khỏi các biểu mẫu.

she is agender, so being called a woman or a man feels inaccurate to her.

Cô ấy là không giới tính, vì vậy việc bị gọi là phụ nữ hoặc đàn ông khiến cô ấy cảm thấy không chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay