his bigotted views on immigration were widely criticized.
những quan điểm bảo thủ và phân biệt đối xử về nhập cư của anh ta đã bị chỉ trích rộng rãi.
she refused to engage in bigotted conversations.
cô ấy từ chối tham gia vào những cuộc trò chuyện phân biệt đối xử.
bigotted attitudes can harm community relations.
thái độ phân biệt đối xử có thể gây hại cho các mối quan hệ cộng đồng.
many people are working to combat bigotted beliefs.
nhiều người đang nỗ lực chống lại những niềm tin phân biệt đối xử.
his bigotted remarks shocked everyone at the meeting.
những nhận xét phân biệt đối xử của anh ấy đã gây sốc cho mọi người tại cuộc họp.
education can help reduce bigotted perspectives.
giáo dục có thể giúp giảm bớt những quan điểm phân biệt đối xử.
they organized a campaign against bigotted behavior.
họ đã tổ chức một chiến dịch chống lại hành vi phân biệt đối xử.
bigotted beliefs often stem from ignorance.
những niềm tin phân biệt đối xử thường bắt nguồn từ sự thiếu hiểu biết.
her bigotted comments were met with backlash.
những bình luận phân biệt đối xử của cô ấy đã bị phản đối.
he was criticized for his bigotted remarks on social media.
anh ta bị chỉ trích vì những nhận xét phân biệt đối xử của anh ta trên mạng xã hội.
his bigotted views on immigration were widely criticized.
những quan điểm bảo thủ và phân biệt đối xử về nhập cư của anh ta đã bị chỉ trích rộng rãi.
she refused to engage in bigotted conversations.
cô ấy từ chối tham gia vào những cuộc trò chuyện phân biệt đối xử.
bigotted attitudes can harm community relations.
thái độ phân biệt đối xử có thể gây hại cho các mối quan hệ cộng đồng.
many people are working to combat bigotted beliefs.
nhiều người đang nỗ lực chống lại những niềm tin phân biệt đối xử.
his bigotted remarks shocked everyone at the meeting.
những nhận xét phân biệt đối xử của anh ấy đã gây sốc cho mọi người tại cuộc họp.
education can help reduce bigotted perspectives.
giáo dục có thể giúp giảm bớt những quan điểm phân biệt đối xử.
they organized a campaign against bigotted behavior.
họ đã tổ chức một chiến dịch chống lại hành vi phân biệt đối xử.
bigotted beliefs often stem from ignorance.
những niềm tin phân biệt đối xử thường bắt nguồn từ sự thiếu hiểu biết.
her bigotted comments were met with backlash.
những bình luận phân biệt đối xử của cô ấy đã bị phản đối.
he was criticized for his bigotted remarks on social media.
anh ta bị chỉ trích vì những nhận xét phân biệt đối xử của anh ta trên mạng xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay