sexist

[Mỹ]/'sɛksɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người nam tôn thờ; ai đó phân biệt dựa trên giới tính.
Word Forms
số nhiềusexists

Câu ví dụ

in the radical feminist view science is sexist and androcentric.

trong quan điểm nữ quyền cấp tiến, khoa học bị phân biệt giới tính và trung tâm nam giới.

a deeply sexist attitude that objectifies women.

một thái độ phân biệt giới tính sâu sắc mà đối tượng hóa phụ nữ.

The suffix “ist” can be added to “sex” to form the word “sexist”.

Phụ âm tố “ist” có thể được thêm vào “sex” để tạo thành từ “sexist”.

Sexist: What does a person thinks of after he becomes a deportee?

Phân biệt giới tính: Một người suy nghĩ gì sau khi anh ta trở thành người bị trục xuất?

promote gender equality by combating sexist beliefs

thúc đẩy bình đẳng giới bằng cách chống lại những niềm tin mang tính phân biệt giới tính.

Ví dụ thực tế

Hmm. That is a little too sexist for me. -Stop talking.

Hmm. Điều đó có phần hơi mang tính phân biệt đối xử giới tính đối với tôi. - Mọi người im lặng.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

Now, this isn't meant to be sexist.

Bây giờ, điều này không có ý định mang tính phân biệt đối xử giới tính.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

Is it sexy to be sexist?

Có quyến rũ khi mang tính phân biệt đối xử giới tính không?

Nguồn: Psychology Mini Class

She's so hot. She's making me sexist.

Cô ấy quá nóng bỏng. Cô ấy khiến tôi trở nên phân biệt đối xử giới tính.

Nguồn: EnglishPod 51-90

Many found his scolding sexist. Cameron issued an apology.

Nhiều người cho rằng lời trách mắng của anh ta mang tính phân biệt đối xử giới tính. Cameron đã đưa ra lời xin lỗi.

Nguồn: NPR News July 2016 Compilation

We're not trying to assign blame or criticize anyone or call anyone consciously sexist or something like that.

Chúng tôi không cố gắng đổ lỗi, chỉ trích ai đó hoặc gọi ai đó là phân biệt đối xử giới tính có ý thức hoặc những điều tương tự.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection December 2016

Last night at work Jeffrey told this really sexist joke.

Đêm qua tại nơi làm việc, Jeffrey đã kể một câu chuyện đùa thực sự mang tính phân biệt đối xử giới tính.

Nguồn: Friends Season 9

I'm a bit sexist when it comes to body hair.

Tôi hơi phân biệt đối xử giới tính khi nói đến lông trên cơ thể.

Nguồn: BBC Listening Compilation January 2019

So many other readers joined her in calling the post sexist that the blogger posted an apology and retraction.

Nhiều độc giả khác đã tham gia cùng cô ấy gọi bài đăng đó là phân biệt đối xử giới tính đến mức blogger đã đăng một lời xin lỗi và rút lại.

Nguồn: Lean In

And the head of the Tokyo Organizing Committee resigned weeks ago over sexist remarks.

Và người đứng đầu Ủy ban Tổ chức Tokyo đã từ chức vài tuần trước vì những nhận xét mang tính phân biệt đối xử giới tính.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay