billbook entry
nhập mục sách tiền
billbook balance
số dư sổ sách tiền
review the billbook
xem xét sổ sách tiền
maintain a billbook
duy trì sổ sách tiền
update the billbook
cập nhật sổ sách tiền
billbook reconciliation
khớp sổ sách tiền
billbook auditing
kiểm toán sổ sách tiền
billbook discrepancy
mâu thuẫn sổ sách tiền
billbook transaction
giao dịch sổ sách tiền
i need to update my billbook regularly.
Tôi cần cập nhật sổ sách tính toán hóa đơn của mình thường xuyên.
can you show me your billbook for this month?
Bạn có thể cho tôi xem sổ sách tính toán hóa đơn của bạn tháng này không?
he keeps a detailed billbook for all his expenses.
Anh ấy giữ một cuốn sổ sách tính toán hóa đơn chi tiết cho tất cả các chi phí của mình.
my billbook helps me track my monthly budget.
Cuốn sổ sách tính toán hóa đơn của tôi giúp tôi theo dõi ngân sách hàng tháng của mình.
it's important to reconcile your billbook at the end of the month.
Điều quan trọng là phải đối chiếu sổ sách tính toán hóa đơn của bạn vào cuối tháng.
she uses a digital billbook for convenience.
Cô ấy sử dụng một cuốn sổ sách tính toán hóa đơn kỹ thuật số để tiện lợi.
make sure to save your receipts in the billbook.
Hãy chắc chắn lưu lại hóa đơn của bạn trong sổ sách tính toán hóa đơn.
his billbook showed a significant increase in spending.
Cuốn sổ sách tính toán hóa đơn của anh ấy cho thấy mức chi tiêu tăng đáng kể.
we should compare our billbooks to find discrepancies.
Chúng ta nên so sánh sổ sách tính toán hóa đơn của mình để tìm sự khác biệt.
having a billbook is essential for freelancers.
Việc có một cuốn sổ sách tính toán hóa đơn là điều cần thiết đối với người làm tự do.
billbook entry
nhập mục sách tiền
billbook balance
số dư sổ sách tiền
review the billbook
xem xét sổ sách tiền
maintain a billbook
duy trì sổ sách tiền
update the billbook
cập nhật sổ sách tiền
billbook reconciliation
khớp sổ sách tiền
billbook auditing
kiểm toán sổ sách tiền
billbook discrepancy
mâu thuẫn sổ sách tiền
billbook transaction
giao dịch sổ sách tiền
i need to update my billbook regularly.
Tôi cần cập nhật sổ sách tính toán hóa đơn của mình thường xuyên.
can you show me your billbook for this month?
Bạn có thể cho tôi xem sổ sách tính toán hóa đơn của bạn tháng này không?
he keeps a detailed billbook for all his expenses.
Anh ấy giữ một cuốn sổ sách tính toán hóa đơn chi tiết cho tất cả các chi phí của mình.
my billbook helps me track my monthly budget.
Cuốn sổ sách tính toán hóa đơn của tôi giúp tôi theo dõi ngân sách hàng tháng của mình.
it's important to reconcile your billbook at the end of the month.
Điều quan trọng là phải đối chiếu sổ sách tính toán hóa đơn của bạn vào cuối tháng.
she uses a digital billbook for convenience.
Cô ấy sử dụng một cuốn sổ sách tính toán hóa đơn kỹ thuật số để tiện lợi.
make sure to save your receipts in the billbook.
Hãy chắc chắn lưu lại hóa đơn của bạn trong sổ sách tính toán hóa đơn.
his billbook showed a significant increase in spending.
Cuốn sổ sách tính toán hóa đơn của anh ấy cho thấy mức chi tiêu tăng đáng kể.
we should compare our billbooks to find discrepancies.
Chúng ta nên so sánh sổ sách tính toán hóa đơn của mình để tìm sự khác biệt.
having a billbook is essential for freelancers.
Việc có một cuốn sổ sách tính toán hóa đơn là điều cần thiết đối với người làm tự do.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay