transaction

[Mỹ]/trænˈzækʃn/
[Anh]/trænˈzækʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xử lý, chế biến, thực hiện các giao dịch tài chính hoặc các vấn đề kinh doanh.
Word Forms
số nhiềutransactions

Cụm từ & Cách kết hợp

business transaction

giao dịch kinh doanh

online transaction

giao dịch trực tuyến

secure transaction

giao dịch an toàn

financial transaction

giao dịch tài chính

digital transaction

giao dịch số

transaction cost

chi phí giao dịch

transaction processing

xử lý giao dịch

transaction volume

khối lượng giao dịch

market transaction

giao dịch thị trường

transaction data

dữ liệu giao dịch

connected transaction

giao dịch kết nối

transaction tax

thuế giao dịch

transaction services

dịch vụ giao dịch

exchange transaction

giao dịch trao đổi

cash transaction

giao dịch tiền mặt

commercial transaction

giao dịch thương mại

credit transaction

giao dịch tín dụng

transaction value

giá trị giao dịch

spot transaction

giao dịch tại chỗ

futures transaction

giao dịch tương lai

transaction processing system

Hệ thống xử lý giao dịch

sales transaction

giao dịch bán hàng

related party transaction

giao dịch của bên liên quan

Câu ví dụ

post the transaction in the second column.

đăng giao dịch vào cột thứ hai.

intellectual transactions in the classroom.

các giao dịch trí tuệ trong lớp học.

in an ordinary commercial transaction a delivery date is essential.

trong một giao dịch thương mại thông thường, ngày giao hàng là điều cần thiết.

glossing over an unethical transaction;

che đậy một giao dịch phi đạo đức;

The transaction afforded him a good profit.

Giao dịch đó mang lại cho anh ta một lợi nhuận tốt.

He left the transaction of the matter to his secretary.

Anh ta giao việc xử lý vấn đề cho thư ký của mình.

Buying a house is an important transaction for most people.

Mua một ngôi nhà là một giao dịch quan trọng đối với hầu hết mọi người.

Electronic banking may make overthe- counter transactions obsolete.

Ngân hàng điện tử có thể khiến các giao dịch trực tiếp trở nên lỗi thời.

It is known that already had the partial net friend to carry on the money transaction to the plunderrr.

It is known that already had the partial net friend to carry on the money transaction to the plunderrr.

He resigned rather than take part in such a dishonest transaction .

Anh ta đã từ chức hơn là tham gia vào một giao dịch không trung thực như vậy.

Transaction of Staff dimission paper and register the contract termination in the Labor Bureau,

Giao dịch về giấy thôi việc nhân viên và đăng ký chấm dứt hợp đồng tại Sở Lao động,

Finally, retiming a transaction to alter the tax year it falls under is an example of avoidance.

Cuối cùng, việc điều chỉnh thời gian giao dịch để thay đổi năm thuế mà nó thuộc về là một ví dụ về việc tránh thuế.

He discussed business and concluded transactions with us on the spot.

Anh ta thảo luận về công việc kinh doanh và kết luận các giao dịch với chúng tôi ngay tại chỗ.

If his dubious transactions come to the notice of the authorities, he'll get it in the neck.

Nếu các giao dịch đáng ngờ của anh ta bị các cơ quan chức năng chú ý, anh ta sẽ gặp rắc rối.

When in use, first in the Control Panel / Administrative Tools / Data Sources ODBC in the configuration data source, the name of TRANSACTION , the database folder in Apriori.

Khi sử dụng, đầu tiên trong Control Panel / Administrative Tools / Data Sources ODBC trong cấu hình nguồn dữ liệu, tên TRANSACTION, thư mục cơ sở dữ liệu trong Apriori.

To solve cash income problem, collier OJ is obliged to carry barter transaction, raise debt, accept admeasure and allowance to live with hardship.

Để giải quyết vấn đề thu nhập bằng tiền mặt, thợ mỏ OJ buộc phải thực hiện giao dịch trao đổi, vay nợ, chấp nhận đo lường và trợ cấp để sống với khó khăn.

The transaction between the electronic wallet client, the electronic wallet server and the commercialist system is modeled and the processing is presented on the simulators.

Giao dịch giữa máy khách ví điện tử, máy chủ ví điện tử và hệ thống thương mại được mô hình hóa và quy trình được trình bày trên các trình mô phỏng.

Educational property rights has the attributes of exclusiveness and responsibility, limitedness, transaction, decomposition and entireness and behavior.

Quyền sở hữu tài sản giáo dục có các thuộc tính như tính độc quyền và trách nhiệm, tính hạn chế, giao dịch, phân hủy và tính toàn vẹn và hành vi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay