bimodal distribution
phân phối bimodal
bimodal pattern
mẫu bimodal
the distributions of droplet size show unimodal and bimodal characteristics at cone jet and vibrative multi-branch jet modes respectively.
phân bố kích thước giọt cho thấy các đặc tính đơn cực và lưỡng thức tương ứng tại các chế độ vòi nón và vòi đa nhánh rung động.
The ore-bearing beds have a bimodal rock association and exhibit assembly characteristics of pyroclastic rock, orebody and exhalite.
Các tầng chứa quặng có sự liên kết đá lưỡng thức và thể hiện các đặc điểm lắp ráp của đá phun trào, khoáng sản và exhalite.
The data showed a bimodal distribution.
Dữ liệu cho thấy sự phân bố lưỡng thức.
Bimodal transportation options are available in the city.
Có các lựa chọn giao thông lưỡng thức trong thành phố.
The bimodal pattern of behavior was unexpected.
Mô hình hành vi lưỡng thức là không mong muốn.
The survey results indicated a bimodal response from participants.
Kết quả khảo sát cho thấy phản hồi lưỡng thức từ người tham gia.
The bimodal distribution of scores was analyzed in the study.
Sự phân bố điểm số lưỡng thức đã được phân tích trong nghiên cứu.
The bimodal nature of the problem required a unique solution.
Bản chất lưỡng thức của vấn đề đòi hỏi một giải pháp độc đáo.
The bimodal peak in sales occurred during the holiday season.
Đỉnh điểm lưỡng thức trong doanh số bán hàng xảy ra trong mùa lễ.
The bimodal distribution of income in the region was evident.
Sự phân bố thu nhập lưỡng thức trong khu vực là rõ ràng.
The bimodal trend in consumer preferences was noted by analysts.
Xu hướng lưỡng thức trong sở thích của người tiêu dùng đã được các nhà phân tích lưu ý.
The bimodal nature of the decision-making process was complex.
Bản chất lưỡng thức của quá trình ra quyết định là phức tạp.
bimodal distribution
phân phối bimodal
bimodal pattern
mẫu bimodal
the distributions of droplet size show unimodal and bimodal characteristics at cone jet and vibrative multi-branch jet modes respectively.
phân bố kích thước giọt cho thấy các đặc tính đơn cực và lưỡng thức tương ứng tại các chế độ vòi nón và vòi đa nhánh rung động.
The ore-bearing beds have a bimodal rock association and exhibit assembly characteristics of pyroclastic rock, orebody and exhalite.
Các tầng chứa quặng có sự liên kết đá lưỡng thức và thể hiện các đặc điểm lắp ráp của đá phun trào, khoáng sản và exhalite.
The data showed a bimodal distribution.
Dữ liệu cho thấy sự phân bố lưỡng thức.
Bimodal transportation options are available in the city.
Có các lựa chọn giao thông lưỡng thức trong thành phố.
The bimodal pattern of behavior was unexpected.
Mô hình hành vi lưỡng thức là không mong muốn.
The survey results indicated a bimodal response from participants.
Kết quả khảo sát cho thấy phản hồi lưỡng thức từ người tham gia.
The bimodal distribution of scores was analyzed in the study.
Sự phân bố điểm số lưỡng thức đã được phân tích trong nghiên cứu.
The bimodal nature of the problem required a unique solution.
Bản chất lưỡng thức của vấn đề đòi hỏi một giải pháp độc đáo.
The bimodal peak in sales occurred during the holiday season.
Đỉnh điểm lưỡng thức trong doanh số bán hàng xảy ra trong mùa lễ.
The bimodal distribution of income in the region was evident.
Sự phân bố thu nhập lưỡng thức trong khu vực là rõ ràng.
The bimodal trend in consumer preferences was noted by analysts.
Xu hướng lưỡng thức trong sở thích của người tiêu dùng đã được các nhà phân tích lưu ý.
The bimodal nature of the decision-making process was complex.
Bản chất lưỡng thức của quá trình ra quyết định là phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay