bioaccessibility

[Mỹ]/[ˌbaɪoʊəˈksɛsəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˌbaɪoʊəˈksɛsəˌbɪləti]/

Dịch

n. Mức độ mà một chất (ví dụ, chất dinh dưỡng hoặc chất độc) có thể được hấp thụ vào hệ tuần hoàn sau khi tiêu thụ; Phần của chất được tiêu thụ được giải phóng khỏi ma trận thực phẩm và sẵn sàng để hấp thụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

bioaccessibility assessment

đánh giá tính khả dụng sinh học

improving bioaccessibility

cải thiện tính khả dụng sinh học

low bioaccessibility

tính khả dụng sinh học thấp

bioaccessibility factors

các yếu tố ảnh hưởng đến tính khả dụng sinh học

assessing bioaccessibility

đánh giá tính khả dụng sinh học

enhanced bioaccessibility

tăng cường tính khả dụng sinh học

bioaccessibility study

nghiên cứu tính khả dụng sinh học

impact on bioaccessibility

tác động đến tính khả dụng sinh học

bioaccessibility levels

mức độ tính khả dụng sinh học

bioaccessibility increased

tính khả dụng sinh học tăng lên

Câu ví dụ

the bioaccessibility of iron in fortified foods is crucial for absorption.

Tính khả dụng sinh học của sắt trong thực phẩm được tăng cường là rất quan trọng đối với sự hấp thu.

poor bioaccessibility limits the benefits of dietary fiber supplementation.

Tính khả dụng sinh học kém sẽ hạn chế lợi ích của việc bổ sung chất xơ thực phẩm.

factors affecting bioaccessibility include food processing and matrix effects.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tính khả dụng sinh học bao gồm xử lý thực phẩm và hiệu ứng ma trận.

we investigated the bioaccessibility of polyphenols in green tea.

Chúng tôi đã nghiên cứu tính khả dụng sinh học của các polyphenol trong trà xanh.

increasing bioaccessibility can enhance nutrient absorption in the gut.

Tăng tính khả dụng sinh học có thể cải thiện sự hấp thu chất dinh dưỡng trong đường ruột.

bioaccessibility is a key determinant of nutrient bioavailability.

Tính khả dụng sinh học là yếu tố quyết định chính của tính khả dụng dinh dưỡng.

the study assessed the bioaccessibility of zinc from different food sources.

Nghiên cứu đã đánh giá tính khả dụng sinh học của kẽm từ các nguồn thực phẩm khác nhau.

gastric ph significantly influences the bioaccessibility of minerals.

Độ pH dạ dày ảnh hưởng đáng kể đến tính khả dụng sinh học của các khoáng chất.

enhancing bioaccessibility through processing can improve nutritional value.

Tăng tính khả dụng sinh học thông qua xử lý có thể cải thiện giá trị dinh dưỡng.

understanding bioaccessibility is vital for designing effective food products.

Hiểu biết về tính khả dụng sinh học là rất cần thiết để thiết kế các sản phẩm thực phẩm hiệu quả.

the bioaccessibility of carotenoids varies depending on food preparation methods.

Tính khả dụng sinh học của các carotenoid thay đổi tùy thuộc vào phương pháp chế biến thực phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay