biomolecular

[Mỹ]/baɪəʊˌmɒlɛkjʊlə(r)/
[Anh]/baɪoʊˌmoʊlɛkˈjʊlər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc bao gồm các phân tử sinh học.

Cụm từ & Cách kết hợp

biomolecular interactions

tương tác phân tử sinh học

biomolecular engineering

kỹ thuật phân tử sinh học

biomolecular recognition

nhận biết phân tử sinh học

biomolecular assembly

lắp ráp phân tử sinh học

biomolecular machinery

thiết bị phân tử sinh học

biomolecular simulations

mô phỏng phân tử sinh học

biomolecular dynamics

động lực học phân tử sinh học

biomolecular structure

cấu trúc phân tử sinh học

biomolecular weight

trọng lượng phân tử sinh học

Câu ví dụ

biomolecular research is essential for understanding life processes.

nghiên cứu phân tử sinh học là điều cần thiết để hiểu các quá trình sống.

scientists are exploring biomolecular interactions in various diseases.

các nhà khoa học đang khám phá các tương tác phân tử sinh học trong các bệnh khác nhau.

biomolecular engineering can lead to innovative medical therapies.

kỹ thuật phân tử sinh học có thể dẫn đến các liệu pháp điều trị y tế sáng tạo.

the study of biomolecular structures helps in drug design.

nghiên cứu về cấu trúc phân tử sinh học giúp ích trong thiết kế thuốc.

biomolecular techniques are used in genetic analysis.

các kỹ thuật phân tử sinh học được sử dụng trong phân tích di truyền.

advances in biomolecular technology are transforming biotechnology.

những tiến bộ trong công nghệ phân tử sinh học đang chuyển đổi công nghệ sinh học.

understanding biomolecular pathways is crucial for cancer research.

hiểu các con đường phân tử sinh học là rất quan trọng đối với nghiên cứu ung thư.

biomolecular modeling can predict molecular behavior.

mô hình hóa phân tử sinh học có thể dự đoán hành vi của phân tử.

biomolecular diagnostics are improving patient outcomes.

chẩn đoán phân tử sinh học đang cải thiện kết quả điều trị bệnh nhân.

collaborative biomolecular studies are fostering scientific discovery.

các nghiên cứu hợp tác về phân tử sinh học đang thúc đẩy khám phá khoa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay