inorganic

[Mỹ]/ɪnɔː'gænɪk/
[Anh]/'ɪnɔr'gænɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bao gồm vật chất sống hoặc thiếu cấu trúc có tổ chức, bên ngoài.
Các dạng của từ
số nhiềuinorganics

Cụm từ & Cách kết hợp

inorganic chemistry

hóa học vô cơ

inorganic compounds

hợp chất vô cơ

inorganic matter

vật chất vô cơ

inorganic salt

muối vô cơ

inorganic acid

axit vô cơ

inorganic material

vật liệu vô cơ

inorganic compound

hợp chất vô cơ

inorganic filler

chất độn vô cơ

inorganic chemicals

hóa chất vô cơ

inorganic substance

chất vô cơ

inorganic phosphate

phosphate vô cơ

inorganic coating

lớp phủ vô cơ

inorganic pigment

pigment vô cơ

inorganic base

bazơ vô cơ

Câu ví dụ

The fundamentals of inorganic chemistry are very important.

Những nguyên tắc cơ bản của hóa học vô cơ rất quan trọng.

weighing up the pros and cons of organic versus inorganic produce.

đánh giá những ưu và nhược điểm của thực phẩm hữu cơ so với thực phẩm vô cơ.

The turbidity was induced mainly by inorganic salt in seriflux and the ethyl fatty acid in brut liquor.

Độ đục chủ yếu được gây ra bởi muối vô cơ trong seriflux và axit béo ethyl trong rượu brut.

A great quantity of soluble inorganic salt can force the surrounding soil seriously become salinization and alkalinization.

Một lượng lớn muối vô cơ hòa tan có thể khiến đất xung quanh trở nên nhiễm mặn và kiềm hóa nghiêm trọng.

The results showed that there were abundant inorganic elements in physalis alkekengi L.var.

Kết quả cho thấy có nhiều nguyên tố vô cơ dồi dào trong physalis alkekengi L.var.

Ammonium bifluoride is an inorganic fluoride salt, whose consumption and output exceed tmi thousand of tons in China.

Ammonium bifluoride là một muối florua vô cơ, tiêu thụ và sản lượng của nó vượt quá tmi nghìn tấn ở Trung Quốc.

If autotrophic (i.e. chemoautotrophic or chemosynthetic) the energy is obtained by oxidation of an inorganic compound;

Nếu tự dưỡng (tức là tự dưỡng hóa học hoặc tự dưỡng hóa sinh), năng lượng được thu được bằng cách oxy hóa hợp chất vô cơ;

Grayish white powder or pellets and important inorganic salt products,4A zeolite is crystal lagoriolite.

Bột hoặc viên màu trắng xám và các sản phẩm muối vô cơ quan trọng, 4A zeolite là tinh thể lagoriolite.

Some derive their carbon from inorganic sources, and their hydrogen from hydrogen sulfider or other inorganic compounds, while other bacteria may be photosynthetic or saprobic.

Một số lấy carbon từ các nguồn vô cơ, và hydrogen từ hydrogen sulfide hoặc các hợp chất vô cơ khác, trong khi các vi khuẩn khác có thể quang hợp hoặc hoại sinh.

It was studied that the process conditions of treating fluobenzene wastewater with acidification, extraction, inorganic fluoride removal and electrocatalysis.

Đã nghiên cứu các điều kiện xử lý nước thải fluobenzene bằng phương pháp axit hóa, chiết xuất, loại bỏ fluoride vô cơ và điện hóa.

Acid intensity of hydrosulfuric acid and stepwise ionization balance were discussed by the use of thermodynamic principle, which are helpful to inorganic chemistry teaching.

Cường độ axit của axit hydrosulfuric và sự cân bằng ion hóa từng bước đã được thảo luận bằng cách sử dụng nguyên tắc nhiệt động, điều này hữu ích cho việc giảng dạy hóa học vô cơ.

METHODS: Methazolamide eye drops was prepared using inorganic nanoparticles as carrier and methazolamide as principal agent.

PHƯƠNG PHÁP: Thuốc nhỏ mắt methazolamide được điều chế bằng cách sử dụng các hạt nano vô cơ làm chất mang và methazolamide làm thành phần chính.

The overcooling phenomena are very common in inorganic thermal storage materials.This paper mainly studied the overcooling phenomena of dibasic sodium phosphate.

Hiện tượng quá lạnh rất phổ biến trong vật liệu lưu trữ nhiệt vô cơ. Bài báo này chủ yếu nghiên cứu hiện tượng quá lạnh của natri phosphate đibasic.

Combination of the inorganic flocculant as polyiron sulfate and the organic polymer flocculant as AN934SH 、FO4440SH 、FO4498、FO4650SH is utilized.

Kết hợp chất kết tụ vô cơ như polyiron sulfate và chất kết tụ polymer hữu cơ như AN934SH, FO4440SH, FO4498, FO4650SH được sử dụng.

The effects of multivalent inorganic counterions (non-quencher) and surfactant on the aggregation of P1’–P3’ were studied in water.

Nghiên cứu về tác dụng của các ion đối, vô cơ đa hóa trị (không dập tắt) và chất hoạt động bề mặt lên sự kết tụ của P1'–P3' trong nước.

The increase of concentration of inorganic electrolyte in aqueous phase can also markedly raise the solubilization capacity of sodium naphthenates for oil.

Sự gia tăng nồng độ chất điện ly vô cơ trong pha nước cũng có thể làm tăng đáng kể khả năng hòa tan của natri naphthenate đối với dầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay