biploid cell
tế bào lưỡng bội
having biploid
có lưỡng bội
biploid number
số lưỡng bội
is biploid
là lưỡng bội
biploid state
trạng thái lưỡng bội
became biploid
trở thành lưỡng bội
biploid organisms
sinh vật lưỡng bội
biploid plants
thực vật lưỡng bội
biploid species
loài lưỡng bội
biploid form
dạng lưỡng bội
the study investigated the frequency of biploid individuals within the population.
Nghiên cứu đã điều tra tần suất của các cá thể lưỡng thể trong quần thể.
we observed a significant proportion of biploid plants in the experimental group.
Chúng tôi quan sát thấy một tỷ lệ đáng kể các cây lưỡng thể trong nhóm thực nghiệm.
genetic analysis confirmed the presence of a biploid condition in the sample.
Phân tích di truyền đã xác nhận sự hiện diện của tình trạng lưỡng thể trong mẫu.
the biploid nature of the species contributes to its unique characteristics.
Tính chất lưỡng thể của loài góp phần tạo nên các đặc điểm độc đáo của nó.
researchers are exploring the evolutionary advantages of being biploid.
Nghiên cứu viên đang khám phá các lợi thế tiến hóa của việc là lưỡng thể.
the biploid condition can arise spontaneously through chromosome duplication.
Tình trạng lưỡng thể có thể phát sinh tự phát thông qua sao chép nhiễm sắc thể.
identifying biploid organisms is crucial for conservation efforts.
Xác định các sinh vật lưỡng thể là rất quan trọng đối với các nỗ lực bảo tồn.
the presence of biploid cells was detected using flow cytometry.
Sự hiện diện của các tế bào lưỡng thể đã được phát hiện bằng cách sử dụng phân tích tế bào lưu lượng.
a biploid variety was developed through induced polyploidy breeding.
Một giống lưỡng thể đã được phát triển thông qua lai tạo đa bội nhân tạo.
the team aims to understand the mechanisms leading to biploid formation.
Đội ngũ hướng tới việc hiểu rõ các cơ chế dẫn đến hình thành lưỡng thể.
compared to diploids, biploids often exhibit increased size and vigor.
So với lưỡng thể, các loài lưỡng thể thường thể hiện kích thước và sức sống lớn hơn.
biploid cell
tế bào lưỡng bội
having biploid
có lưỡng bội
biploid number
số lưỡng bội
is biploid
là lưỡng bội
biploid state
trạng thái lưỡng bội
became biploid
trở thành lưỡng bội
biploid organisms
sinh vật lưỡng bội
biploid plants
thực vật lưỡng bội
biploid species
loài lưỡng bội
biploid form
dạng lưỡng bội
the study investigated the frequency of biploid individuals within the population.
Nghiên cứu đã điều tra tần suất của các cá thể lưỡng thể trong quần thể.
we observed a significant proportion of biploid plants in the experimental group.
Chúng tôi quan sát thấy một tỷ lệ đáng kể các cây lưỡng thể trong nhóm thực nghiệm.
genetic analysis confirmed the presence of a biploid condition in the sample.
Phân tích di truyền đã xác nhận sự hiện diện của tình trạng lưỡng thể trong mẫu.
the biploid nature of the species contributes to its unique characteristics.
Tính chất lưỡng thể của loài góp phần tạo nên các đặc điểm độc đáo của nó.
researchers are exploring the evolutionary advantages of being biploid.
Nghiên cứu viên đang khám phá các lợi thế tiến hóa của việc là lưỡng thể.
the biploid condition can arise spontaneously through chromosome duplication.
Tình trạng lưỡng thể có thể phát sinh tự phát thông qua sao chép nhiễm sắc thể.
identifying biploid organisms is crucial for conservation efforts.
Xác định các sinh vật lưỡng thể là rất quan trọng đối với các nỗ lực bảo tồn.
the presence of biploid cells was detected using flow cytometry.
Sự hiện diện của các tế bào lưỡng thể đã được phát hiện bằng cách sử dụng phân tích tế bào lưu lượng.
a biploid variety was developed through induced polyploidy breeding.
Một giống lưỡng thể đã được phát triển thông qua lai tạo đa bội nhân tạo.
the team aims to understand the mechanisms leading to biploid formation.
Đội ngũ hướng tới việc hiểu rõ các cơ chế dẫn đến hình thành lưỡng thể.
compared to diploids, biploids often exhibit increased size and vigor.
So với lưỡng thể, các loài lưỡng thể thường thể hiện kích thước và sức sống lớn hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay