biploid

[Mỹ]/[ˈbaɪplɔɪd]/
[Anh]/[ˈbaɪplɔɪd]/

Dịch

n. Có hai bộ nhiễm sắc thể; một sinh vật có hai bộ nhiễm sắc thể.
adj. Có hai bộ nhiễm sắc thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

biploid cell

tế bào lưỡng bội

having biploid

có lưỡng bội

biploid number

số lưỡng bội

is biploid

là lưỡng bội

biploid state

trạng thái lưỡng bội

became biploid

trở thành lưỡng bội

biploid organisms

sinh vật lưỡng bội

biploid plants

thực vật lưỡng bội

biploid species

loài lưỡng bội

biploid form

dạng lưỡng bội

Câu ví dụ

the study investigated the frequency of biploid individuals within the population.

Nghiên cứu đã điều tra tần suất của các cá thể lưỡng thể trong quần thể.

we observed a significant proportion of biploid plants in the experimental group.

Chúng tôi quan sát thấy một tỷ lệ đáng kể các cây lưỡng thể trong nhóm thực nghiệm.

genetic analysis confirmed the presence of a biploid condition in the sample.

Phân tích di truyền đã xác nhận sự hiện diện của tình trạng lưỡng thể trong mẫu.

the biploid nature of the species contributes to its unique characteristics.

Tính chất lưỡng thể của loài góp phần tạo nên các đặc điểm độc đáo của nó.

researchers are exploring the evolutionary advantages of being biploid.

Nghiên cứu viên đang khám phá các lợi thế tiến hóa của việc là lưỡng thể.

the biploid condition can arise spontaneously through chromosome duplication.

Tình trạng lưỡng thể có thể phát sinh tự phát thông qua sao chép nhiễm sắc thể.

identifying biploid organisms is crucial for conservation efforts.

Xác định các sinh vật lưỡng thể là rất quan trọng đối với các nỗ lực bảo tồn.

the presence of biploid cells was detected using flow cytometry.

Sự hiện diện của các tế bào lưỡng thể đã được phát hiện bằng cách sử dụng phân tích tế bào lưu lượng.

a biploid variety was developed through induced polyploidy breeding.

Một giống lưỡng thể đã được phát triển thông qua lai tạo đa bội nhân tạo.

the team aims to understand the mechanisms leading to biploid formation.

Đội ngũ hướng tới việc hiểu rõ các cơ chế dẫn đến hình thành lưỡng thể.

compared to diploids, biploids often exhibit increased size and vigor.

So với lưỡng thể, các loài lưỡng thể thường thể hiện kích thước và sức sống lớn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay