| số nhiều | birdwatchers |
birdwatcher's guide
hướng dẫn dành cho người quan sát chim
keen birdwatcher
người quan sát chim nhiệt tình
birdwatcher's binoculars
kính nhị vọng dành cho người quan sát chim
experienced birdwatcher
người quan sát chim có kinh nghiệm
local birdwatcher
người quan sát chim địa phương
birdwatcher's checklist
bảng kiểm tra của người quan sát chim
become a birdwatcher
trở thành người quan sát chim
birdwatcher's paradise
thiên đường của người quan sát chim
many birdwatchers enjoy spending weekends in nature.
Nhiều người quan sát chim thích dành những cuối tuần trong thiên nhiên.
being a birdwatcher requires patience and keen observation skills.
Việc trở thành người quan sát chim đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng quan sát tinh tế.
birdwatchers often use binoculars to spot rare species.
Những người quan sát chim thường sử dụng ống nhòm để phát hiện các loài quý hiếm.
birdwatchers keep detailed journals of their sightings.
Những người quan sát chim ghi lại chi tiết các bản ghi quan sát của họ.
birdwatchers often travel long distances to see migratory birds.
Những người quan sát chim thường đi những quãng đường dài để xem các loài chim di cư.
many birdwatchers participate in annual bird counts.
Nhiều người quan sát chim tham gia vào các đếm chim hàng năm.
birdwatcher's guide
hướng dẫn dành cho người quan sát chim
keen birdwatcher
người quan sát chim nhiệt tình
birdwatcher's binoculars
kính nhị vọng dành cho người quan sát chim
experienced birdwatcher
người quan sát chim có kinh nghiệm
local birdwatcher
người quan sát chim địa phương
birdwatcher's checklist
bảng kiểm tra của người quan sát chim
become a birdwatcher
trở thành người quan sát chim
birdwatcher's paradise
thiên đường của người quan sát chim
many birdwatchers enjoy spending weekends in nature.
Nhiều người quan sát chim thích dành những cuối tuần trong thiên nhiên.
being a birdwatcher requires patience and keen observation skills.
Việc trở thành người quan sát chim đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng quan sát tinh tế.
birdwatchers often use binoculars to spot rare species.
Những người quan sát chim thường sử dụng ống nhòm để phát hiện các loài quý hiếm.
birdwatchers keep detailed journals of their sightings.
Những người quan sát chim ghi lại chi tiết các bản ghi quan sát của họ.
birdwatchers often travel long distances to see migratory birds.
Những người quan sát chim thường đi những quãng đường dài để xem các loài chim di cư.
many birdwatchers participate in annual bird counts.
Nhiều người quan sát chim tham gia vào các đếm chim hàng năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay