birdwatchers

[Mỹ]/[ˈbɜːdˌwɒtʃəz]/
[Anh]/[ˈbɜːrdˌwɑːtʃərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người xem chim làm sở thích.
n. pl. Một nhóm người xem chim.

Cụm từ & Cách kết hợp

birdwatchers gather

người yêu chim tụ họp

attracting birdwatchers

hút sự chú ý của người yêu chim

experienced birdwatchers

người yêu chim có kinh nghiệm

birdwatchers' guide

hướng dẫn cho người yêu chim

for birdwatchers

dành cho người yêu chim

birdwatchers spotted

người yêu chim đã phát hiện

helping birdwatchers

giúp đỡ người yêu chim

local birdwatchers

người yêu chim địa phương

serious birdwatchers

người yêu chim nghiêm túc

watching birdwatchers

quan sát người yêu chim

Câu ví dụ

birdwatchers flocked to the nature reserve to see the rare warbler.

Người yêu chim đã đổ xô đến khu bảo tồn thiên nhiên để xem loài chích chòe quý hiếm.

experienced birdwatchers shared their tips with beginners.

Người yêu chim có kinh nghiệm đã chia sẻ mẹo của họ với những người mới bắt đầu.

the birdwatchers used powerful binoculars to identify the species.

Người yêu chim đã sử dụng ống nhòm mạnh để xác định loài.

a group of dedicated birdwatchers volunteered to monitor the nesting sites.

Một nhóm người yêu chim tận tụy đã tình nguyện giám sát các khu vực làm tổ.

birdwatchers often travel long distances to observe migratory patterns.

Người yêu chim thường phải đi xa để quan sát các mô hình di cư.

the local community welcomed the birdwatchers and their contributions.

Người dân địa phương đã chào đón những người yêu chim và những đóng góp của họ.

passionate birdwatchers meticulously documented their sightings in notebooks.

Người yêu chim đam mê đã cẩn thận ghi chép lại các lần quan sát của họ trong sổ tay.

birdwatchers celebrated the successful conservation efforts for the eagles.

Người yêu chim đã tổ chức lễ kỷ niệm các nỗ lực bảo tồn thành công cho những con đại bàng.

the guide led the birdwatchers through the dense forest.

Hướng dẫn viên đã dẫn người yêu chim qua khu rừng rậm rạp.

many birdwatchers are concerned about habitat loss and pollution.

Rất nhiều người yêu chim lo ngại về việc mất môi trường sống và ô nhiễm.

the birdwatchers exchanged information about rare bird sightings.

Người yêu chim đã trao đổi thông tin về các lần quan sát chim quý hiếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay