bitterly cold
cực kỳ lạnh
bitterly disappointed
thất vọng sâu sắc
bitterly regret
hối hận sâu sắc
It was bitterly cold that day.
Đó là một ngày lạnh giá đến khắc nghiệt.
It is bitterly cold today.
Hôm nay trời lạnh giá đến khắc nghiệt.
She cried bitterly tears.
Cô ấy khóc những giọt nước mắt cay đắng.
Some of them bitterly attacked their former friends.
Một số người trong số họ đã tấn công gay gắt những người bạn cũ của họ.
Regional monopolies were bitterly fought for.
Những độc quyền khu vực đã bị tranh giành gay gắt.
He was ashamed and bitterly humiliated.
Anh ta xấu hổ và vô cùng tủi hổ.
He spoke most bitterly of his experiences in prison.
Anh ta nói cay đắng nhất về những kinh nghiệm của mình trong tù.
A bitterly cold winter damaged industrial output and trade.
Một mùa đông lạnh giá khắc nghiệt đã gây thiệt hại cho sản lượng công nghiệp và thương mại.
I bitterly wept and wished that I had had the heart to give thee myall.
Tôi khóc cay đắng và ước gì tôi đã có đủ can đảm để cho anh/chị/em tất cả.
He realized how he had been fooled, and laughed bitterly.
Anh ta nhận ra mình đã bị lừa như thế nào, và cười cay đắng.
"Illness pursued him till his death, which made us all bitterly painful."
"Bệnh tật đã đeo bám anh ấy cho đến khi anh ấy qua đời, điều này khiến tất cả chúng tôi vô cùng đau buồn."
bitterly cold
cực kỳ lạnh
bitterly disappointed
thất vọng sâu sắc
bitterly regret
hối hận sâu sắc
It was bitterly cold that day.
Đó là một ngày lạnh giá đến khắc nghiệt.
It is bitterly cold today.
Hôm nay trời lạnh giá đến khắc nghiệt.
She cried bitterly tears.
Cô ấy khóc những giọt nước mắt cay đắng.
Some of them bitterly attacked their former friends.
Một số người trong số họ đã tấn công gay gắt những người bạn cũ của họ.
Regional monopolies were bitterly fought for.
Những độc quyền khu vực đã bị tranh giành gay gắt.
He was ashamed and bitterly humiliated.
Anh ta xấu hổ và vô cùng tủi hổ.
He spoke most bitterly of his experiences in prison.
Anh ta nói cay đắng nhất về những kinh nghiệm của mình trong tù.
A bitterly cold winter damaged industrial output and trade.
Một mùa đông lạnh giá khắc nghiệt đã gây thiệt hại cho sản lượng công nghiệp và thương mại.
I bitterly wept and wished that I had had the heart to give thee myall.
Tôi khóc cay đắng và ước gì tôi đã có đủ can đảm để cho anh/chị/em tất cả.
He realized how he had been fooled, and laughed bitterly.
Anh ta nhận ra mình đã bị lừa như thế nào, và cười cay đắng.
"Illness pursued him till his death, which made us all bitterly painful."
"Bệnh tật đã đeo bám anh ấy cho đến khi anh ấy qua đời, điều này khiến tất cả chúng tôi vô cùng đau buồn."
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay